Manchester United F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- 27' J. Zirkzee 1-0
- 45' 1-1 L. Krejci
- HT1-1
- 46' ▲ J. Fletcher ▼ J. Zirkzee
- 63' Jackson Tchatchoua
- 65' ▲ J. S. Larsen ▼ T. Arokodare
- 75' ▲ L. Yoro ▼ A. Heaven
- 75' ▲ B. Mantato ▼ M. Ugarte
- 88' ▲ F. Lopez ▼ Hwang Hee-Chan
- 90'+5 Jørgen Strand Larsen
- 90'+5 ▲ D. M. Wolfe ▼ J. Arias
- FT1-1
Đội hình
- 31S. Lammens 7.2
- 2D. Dalot 6.3
- 26A. Heaven ▼ 75' 7.5
- 6L. Martinez 7.3
- 23L. Shaw 6.3
- 25M. Ugarte ▼ 75' 6.3
- 18Casemiro 7.2
- 11J. Zirkzee ⚽ ▼ 46' 7.7
- 10M. Cunha 7.3
- 13P. Dorgu 7.0
- 30B. Sesko 6.2
Dự bị 9
- 1A. Bayindir
- 33T. Fredricson
- 12T. Malacia
- 15L. Yoro ▲ 75' 7.0
- 32C. Obi
- 39T. Fletcher
- 38J. Fletcher ▲ 46' 6.7
- 61S. Lacey
- 70B. Mantato ▲ 75' 6.3
- 1J. Sa 7.0
- 15Y. Mosquera 7.9
- 2M. Doherty 7.0
- 37L. Krejci ⚽ 7.7
- 38J. Tchatchoua 6.6
- 10J. Arias ▼ 90' 6.7
- 8Joao Gomes 6.9
- 36M. Mane 6.9
- 3H. Bueno 6.3
- 14T. Arokodare ▼ 65' 6.5
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 88' 6.0
Dự bị 9
- 31S. Johnstone
- 9J. S. Larsen ▲ 65' 6.2
- 6D. M. Wolfe ▲ 90'
- 59S. Olagunju
- 60E. Sutherland
- 26K. Hoever
- 57T. Ojinnaka
- 30E. Gonzalez
- 28F. Lopez ▲ 88' 6.3
Thống kê
00⚑8
⚑420
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị1
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
506Chuyền bóng397
450Chuyền chính xác335
89%Chính xác chuyền84%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu47
73Ghi được45
55Thủng lưới82
1.74Bàn thắng mỗi trận0.96
9Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai27