Manchester United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester United F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 29' André
  2. HT0-0
  3. 48' Rayan Aït Nouri
  4. 56' Patrick Dorgu
  5. 59' Diogo Dalot P. Dorgu
  6. 59' M. Mount K. Mainoo
  7. 59' Bruno Fernandes M. Ugarte
  8. 70' C. Obi R. Højlund
  9. 74' Rodrigo Gomes Nélson Semedo
  10. 74' Pablo Sarabia J. Strand Larsen
  11. 76' Christian Eriksen
  12. 77' 0-1 Pablo Sarabia
  13. 78' L. Yoro V. Lindelöf
  14. 80' Pablo Sarabia
  15. 82' M. Doherty R. Aït-Nouri
  16. 90'+4 N. Djiga Matheus Cunha
  17. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.2
  2. 3N. Mazraoui 7.6
  3. 2V. Lindelöf ▼ 78' 6.9
  4. 55T. Fredricson 7.7
  5. 13P. Dorgu ▼ 59' 7.7
  6. 25M. Ugarte ▼ 59' 7.0
  7. 14C. Eriksen 7.3
  8. 41H. Amass 7.2
  9. 17A. Garnacho 6.6
  10. 37K. Mainoo ▼ 59' 6.7
  11. 9R. Højlund ▼ 70' 6.3

Dự bị 9

  1. 20Diogo Dalot ▲ 59' 6.3
  2. 7M. Mount ▲ 59' 6.7
  3. 8Bruno Fernandes ▲ 59' 7.3
  4. 56C. Obi ▲ 70' 6.3
  5. 15L. Yoro ▲ 78' 6.9
  6. 35J. Evans
  7. 22T. Heaton
  8. 18Casemiro
  9. 5H. Maguire
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 25D. Bentley 7.0
  2. 4S. Bueno 7.2
  3. 12E. Agbadou 7.2
  4. 24Toti Gomes 7.2
  5. 22Nélson Semedo ▼ 74' 6.6
  6. 8João Gomes 6.7
  7. 7André 7.3
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 82' 6.3
  9. 5M. Munetsi 6.5
  10. 10Matheus Cunha ▼ 90' 7.5
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 19Rodrigo Gomes ▲ 74' 6.9
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 74' 7.2
  3. 2M. Doherty ▲ 82' 6.6
  4. 34N. Djiga ▲ 90'
  5. 20T. Doyle
  6. 26Carlos Forbs
  7. 6B. Traoré
  8. 59M. Mané
  9. 40T. King

Thống kê

029
230
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm4
2Trúng đích2
6Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.09Bàn thắng ngăn chặn0.09
557Chuyền bóng387
494Chuyền chính xác316
89%Chính xác chuyền82%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu47
113Ghi được70
95Thủng lưới79
1.66Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu