Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 4' Leny Yoro
  2. 18' Bruno Fernandes
  3. 33' João Gomes
  4. HT0-0
  5. 47' Bruno Fernandes
  6. 47' Bruno Fernandes
  7. 54' Manuel Ugarte
  8. 58' Matheus Cunha 1-0
  9. 63' Antony L. Yoro
  10. 63' Casemiro K. Mainoo
  11. 63' C. Eriksen M. Ugarte
  12. 73' T. Doyle João Gomes
  13. 74' Hwang Hee-Chan Gonçalo Guedes
  14. 79' J. Zirkzee R. Højlund
  15. 79' A. Garnacho A. Diallo
  16. 87' Rodrigo Gomes R. Aït-Nouri
  17. 90' Matt Doherty
  18. 90'+2 C. Dawson J. Strand Larsen
  19. 90'+2 J. Bellegarde Nélson Semedo
  20. 90'+9 Hwang Hee-Chan · Matheus Cunha 2-0
  21. FT2-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 7.9
  2. 2M. Doherty 8.0
  3. 4S. Bueno 7.2
  4. 24Toti Gomes 7.7
  5. 22Nélson Semedo ▼ 90' 7.2
  6. 7André 7.9
  7. 8João Gomes ▼ 73' 6.7
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 87' 6.9
  9. 29Gonçalo Guedes ▼ 74' 6.3
  10. 10Matheus Cunha 8.9
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 20T. Doyle ▲ 73' 6.9
  2. 11Hwang Hee-Chan ▲ 74' 7.2
  3. 19Rodrigo Gomes ▲ 87' 6.3
  4. 15C. Dawson ▲ 90' 6.3
  5. 27J. Bellegarde ▲ 90' 6.7
  6. 37Pedro Lima
  7. 31S. Johnstone
  8. 33B. Meupiyou
  9. 26Carlos Forbs
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 5.9
  2. 15L. Yoro ▼ 63' 6.7
  3. 5H. Maguire 7.3
  4. 6Lisandro Martínez 6.6
  5. 3N. Mazraoui 7.0
  6. 25M. Ugarte ▼ 63' 7.2
  7. 37K. Mainoo ▼ 63' 6.3
  8. 20Diogo Dalot 7.0
  9. 16A. Diallo ▼ 79' 6.3
  10. 8Bruno Fernandes 5.7
  11. 9R. Højlund ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 21Antony ▲ 63' 7.0
  2. 18Casemiro ▲ 63' 7.2
  3. 14C. Eriksen ▲ 63' 6.3
  4. 11J. Zirkzee ▲ 79' 6.7
  5. 17A. Garnacho ▲ 79' 5.2
  6. 1A. Bayındır
  7. 43T. Collyer
  8. 35J. Evans
  9. 4M. de Ligt

Thống kê

024
441
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm11
4Trúng đích4
1Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
-0.35Bàn thắng ngăn chặn-0.35
474Chuyền bóng457
394Chuyền chính xác366
83%Chính xác chuyền80%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu68
70Ghi được113
79Thủng lưới95
1.49Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn38
36Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu