Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- LWDWL Manchester United F.C.
- 44' Bruno Fernandes
- HT0-0
- 53' ▲ E. Cavani ▼ D. James
- 70' ▲ Daniel Podence ▼ Trincão
- 72' ▲ A. Martial ▼ J. Sancho
- 80' 0-1 M. Greenwood · R. Varane
- 81' Rúben Neves
- 84' Romain Saïss
- 84' Fred
- 87' ▲ M. Gibbs-White ▼ C. Coady
- 87' ▲ Fábio Silva ▼ Adama Traoré
- 90'+2 Morgan Gibbs-White
- 90'+3 Diogo Dalot
- 90'+3 Paul Pogba
- 90' ▲ Diogo Dalot ▼ M. Greenwood
- FT0-1
Đội hình
- 1José Sá 6.0
- 5Fernando Marçal 6.9
- 16C. Coady ▼ 87' 6.6
- 22Nélson Semedo 6.6
- 23M. Kilman 6.9
- 28João Moutinho 7.2
- 27R. Saïss 7.0
- 8Rúben Neves 7.3
- 9R. Jiménez 7.3
- 37Adama Traoré ▼ 87' 8.0
- 11Trincão ▼ 70' 6.6
Dự bị 9
- 10Daniel Podence ▲ 70' 6.6
- 18M. Gibbs-White ▲ 87' 6.7
- 17Fábio Silva ▲ 87' 6.5
- 32L. Dendoncker
- 39L. Cundle
- 2K. Hoever
- 15W. Boly
- 3R. Aït Nouri
- 21J. Ruddy
- 1David de Gea 8.0
- 19R. Varane ⇢ 7.3
- 5H. Maguire 7.2
- 23L. Shaw 7.0
- 29A. Wan-Bissaka 7.7
- 6P. Pogba 7.2
- 17Fred 6.7
- 18Bruno Fernandes 6.9
- 21D. James ▼ 53' 6.7
- 25J. Sancho ▼ 72' 6.2
- 11M. Greenwood ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 7E. Cavani ▲ 53' 6.7
- 9A. Martial ▲ 72' 6.9
- 20Diogo Dalot ▲ 90'
- 2V. Lindelöf
- 31N. Matić
- 22T. Heaton
- 34D. van de Beek
- 8Mata
- 14J. Lingard
Thống kê
03⚑5
⚑740
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc7
5Việt vị4
7Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
427Chuyền bóng552
349Chuyền chính xác478
82%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
49Trận đấu53
55Ghi được81
54Thủng lưới76
1.12Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai48