Manchester United F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Trọng tài
- M. Dean
- Phong độ
- LWDWL Manchester United F.C.
- WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
- HT0-0
- 49' Scott McTominay
- 57' Luke Shaw
- 60' ▲ Bruno Fernandes ▼ M. Greenwood
- 66' ▲ Adama Traoré ▼ Trincão
- 74' Nemanja Matić
- 76' ▲ M. Rashford ▼ J. Sancho
- 81' ▲ Fábio Silva ▼ R. Jiménez
- 82' 0-1 João Moutinho
- 84' ▲ A. Elanga ▼ A. Wan-Bissaka
- 88' ▲ L. Dendoncker ▼ Daniel Podence
- 90'+4 José Sá
- FT0-1
Đội hình
- 1David de Gea 7.2
- 4P. Jones 7.7
- 19R. Varane 6.9
- 23L. Shaw 6.6
- 29A. Wan-Bissaka ▼ 84' 6.9
- 31N. Matić 7.6
- 39S. McTominay 6.6
- 7Cristiano Ronaldo 7.0
- 21E. Cavani 6.9
- 25J. Sancho ▼ 76' 6.5
- 11M. Greenwood ▼ 60' 6.9
Dự bị 9
- 18Bruno Fernandes ▲ 60' 6.9
- 10M. Rashford ▲ 76' 6.6
- 36A. Elanga ▲ 84' 6.7
- 26D. Henderson
- 34D. van de Beek
- 14J. Lingard
- 17Fred
- 20Diogo Dalot
- 27Alex Telles
- 1José Sá 7.3
- 5Fernando Marçal 6.9
- 16C. Coady 7.2
- 22Nélson Semedo 7.5
- 23M. Kilman 7.3
- 28João Moutinho ⚽ 8.2
- 27R. Saïss 7.2
- 8Rúben Neves 6.9
- 10Daniel Podence ▼ 88' 7.3
- 9R. Jiménez ▼ 81' 6.6
- 11Trincão ▼ 66' 7.0
Dự bị 9
- 37Adama Traoré ▲ 66' 6.3
- 17Fábio Silva ▲ 81' 6.6
- 32L. Dendoncker ▲ 88' 6.7
- 21J. Ruddy
- 6Bruno Jordão
- 3R. Aït Nouri
- 2K. Hoever
- 39L. Cundle
- 64Hugo Bueno
Thống kê
03⚑3
⚑810
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm19
2Trúng đích6
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn6
3Phạt góc8
2Việt vị3
9Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
488Chuyền bóng457
391Chuyền chính xác372
80%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
53Trận đấu49
81Ghi được55
76Thủng lưới54
1.53Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn20
48Hiệp hai27