Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 31 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
R. Jones
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. 26' Nélson Semedo
  2. HT0-0
  3. 46' Adama Traoré Diego Costa
  4. 46' M. Rashford A. Garnacho
  5. 57' Casemiro
  6. 61' Fred C. Eriksen
  7. 65' Jonny Castro Nélson Semedo
  8. 72' Fred
  9. 73' R. Aït Nouri João Moutinho
  10. 73' Toti Hugo Bueno
  11. 76' 0-1 M. Rashford · Bruno Fernandes
  12. 81' R. Jiménez Daniel Podence
  13. 81' D. van de Beek A. Martial
  14. 85' Marcus Rashford
  15. 88' Marcus Rashford
  16. 90'+3 A. Elanga Antony
  17. 90'+3 H. Maguire Bruno Fernandes
  18. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.7
  2. 22Nélson Semedo ▼ 65' 6.3
  3. 4N. Collins 6.9
  4. 23M. Kilman 6.6
  5. 64Hugo Bueno ▼ 73' 6.5
  6. 8Rúben Neves 6.6
  7. 27Matheus Nunes 6.9
  8. 11Hwang Hee-Chan 7.0
  9. 28João Moutinho ▼ 73' 6.6
  10. 10Daniel Podence ▼ 81' 6.3
  11. 29Diego Costa ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 37Adama Traoré ▲ 46' 6.6
  2. 19Jonny Castro ▲ 65' 6.6
  3. 3R. Aït Nouri ▲ 73' 6.5
  4. 24Toti ▲ 73' 6.3
  5. 9R. Jiménez ▲ 81' 6.9
  6. 59J. Hodge
  7. 6B. Traoré
  8. 17Gonçalo Guedes
  9. 13M. Šarkić
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 7.3
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.3
  3. 19R. Varane 7.2
  4. 23L. Shaw 7.2
  5. 12T. Malacia 7.5
  6. 14C. Eriksen ▼ 61' 7.0
  7. 18Casemiro 7.2
  8. 21Antony ▼ 90' 6.9
  9. 8Bruno Fernandes ▼ 90' 7.7
  10. 49A. Garnacho ▼ 46' 6.2
  11. 9A. Martial ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 10M. Rashford ▲ 46' 7.2
  2. 17Fred ▲ 61' 7.0
  3. 34D. van de Beek ▲ 81' 6.3
  4. 36A. Elanga ▲ 90'
  5. 5H. Maguire ▲ 90'
  6. 33B. Williams
  7. 73K. Mainoo
  8. 22T. Heaton
  9. 2V. Lindelöf

Thống kê

017
530
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm16
3Trúng đích6
1Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn5
7Phạt góc5
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
6Cứu thua3
394Chuyền bóng484
301Chuyền chính xác393
76%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu71
70Ghi được124
75Thủng lưới75
1.23Bàn thắng mỗi trận1.75
18Giữ sạch lưới29
26Trên 2.5 bàn39
23Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu