Manchester United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester United F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 2-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 15' Diego Costa
  2. 32' A. Martial · Antony 1-0
  3. 36' Casemiro
  4. HT1-0
  5. 46' Hwang Hee-Chan Pedro Neto
  6. 61' Daniel Podence Matheus Cunha
  7. 62' Hugo Bueno Toti
  8. 69' W. Weghorst A. Martial
  9. 75' Adama Traoré M. Lemina
  10. 78' R. Jiménez Diego Costa
  11. 81' H. Maguire R. Varane
  12. 81' Fred C. Eriksen
  13. 81' A. Garnacho J. Sancho
  14. 88' Craig Dawson
  15. 90'+6 Luke Shaw
  16. 90'+5 Alejandro Garnacho
  17. 90'+4 A. Garnacho · Bruno Fernandes 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.7
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  3. 19R. Varane ▼ 81' 7.0
  4. 2V. Lindelöf 7.3
  5. 23L. Shaw 7.9
  6. 18Casemiro 7.5
  7. 14C. Eriksen ▼ 81' 7.0
  8. 21Antony 7.2
  9. 8Bruno Fernandes 8.7
  10. 25J. Sancho ▼ 81' 6.9
  11. 9A. Martial ▼ 69' 7.3

Dự bị 9

  1. 27W. Weghorst ▲ 69' 6.2
  2. 5H. Maguire ▲ 81' 6.7
  3. 17Fred ▲ 81' 7.0
  4. 49A. Garnacho ▲ 81' 7.3
  5. 20Diogo Dalot
  6. 28F. Pellistri
  7. 36A. Elanga
  8. 31J. Butland
  9. 12T. Malacia
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lopetegui
  1. 25D. Bentley 8.0
  2. 22Nélson Semedo 6.5
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 23M. Kilman 7.0
  5. 24Toti ▼ 62' 6.2
  6. 27Matheus Nunes 6.9
  7. 8Rúben Neves 7.2
  8. 5M. Lemina ▼ 75' 7.2
  9. 7Pedro Neto ▼ 46' 6.2
  10. 12Matheus Cunha ▼ 61' 6.9
  11. 29Diego Costa ▼ 78' 6.5

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 46' 6.9
  2. 10Daniel Podence ▲ 61' 6.5
  3. 64Hugo Bueno ▲ 62' 6.0
  4. 37Adama Traoré ▲ 75' 6.2
  5. 9R. Jiménez ▲ 78' 6.2
  6. 4N. Collins
  7. 1José Sá
  8. 35João Gomes
  9. 21Pablo Sarabia

Thống kê

0311
720
48%Kiểm soát bóng52%
27Dứt điểm5
9Trúng đích0
11Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm5
14Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
11Phạt góc7
0Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
0Cứu thua8
439Chuyền bóng469
359Chuyền chính xác377
82%Chính xác chuyền80%
3.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

71Trận đấu57
124Ghi được70
75Thủng lưới75
1.75Bàn thắng mỗi trận1.23
29Giữ sạch lưới18
39Trên 2.5 bàn26
74Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu