Wolverhampton Wanderers F.C.
3 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Manchester United F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 3-4 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 1 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
LWDWL Manchester United F.C.
  1. -5' Alejandro Garnacho
  2. 3' Casemiro
  3. 5' 0-1 M. Rashford · R. Højlund
  4. 22' 0-2 R. Højlund
  5. 45'+2 Craig Dawson
  6. HT0-2
  7. 48' Lisandro Martínez
  8. 54' R. Aït-Nouri M. Doherty
  9. 64' Pablo Sarabia J. Bellegarde
  10. 71' Pablo Sarabia11m 1-2
  11. 73' Antony M. Rashford
  12. 73' S. McTominay Casemiro
  13. 75' 1-3 S. McTominay · Bruno Fernandes
  14. 78' André Onana
  15. 82' João Gomes T. Doyle
  16. 83' N. Fraser Toti Gomes
  17. 85' M. Kilman · C. Dawson 2-3
  18. 86' H. Maguire Lisandro Martínez
  19. 86' O. Forson R. Højlund
  20. 89' Matheus Cunha
  21. 90'+10 Luke Shaw
  22. 90'+2 J. Evans A. Garnacho
  23. 90'+5 Pedro Neto · Matheus Cunha 3-3
  24. 90'+7 3-4 K. Mainoo · O. Forson
  25. FT3-4

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.3
  2. 23M. Kilman 7.6
  3. 15C. Dawson 7.3
  4. 24Toti Gomes ▼ 83' 6.2
  5. 22Nélson Semedo 7.7
  6. 5M. Lemina 7.0
  7. 20T. Doyle ▼ 82' 6.9
  8. 2M. Doherty ▼ 54' 6.9
  9. 7Pedro Neto 8.3
  10. 12Matheus Cunha 7.3
  11. 27J. Bellegarde ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 3R. Aït-Nouri ▲ 54' 6.3
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 64' 7.3
  3. 8João Gomes ▲ 82' 6.3
  4. 63N. Fraser ▲ 83' 6.7
  5. 32J. Hodge
  6. 4S. Bueno
  7. 25D. Bentley
  8. 62T. Chirewa
  9. 17Hugo Bueno
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.7
  2. 20Diogo Dalot 6.3
  3. 19R. Varane 6.5
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 86' 7.3
  5. 23L. Shaw 6.9
  6. 37K. Mainoo 7.2
  7. 18Casemiro ▼ 73' 6.6
  8. 17A. Garnacho ▼ 90' 7.5
  9. 8Bruno Fernandes 8.2
  10. 10M. Rashford ▼ 73' 7.3
  11. 11R. Højlund ▼ 86' 7.9

Dự bị 9

  1. 21Antony ▲ 73' 6.5
  2. 39S. McTominay ▲ 73' 7.2
  3. 5H. Maguire ▲ 86' 6.2
  4. 62O. Forson ▲ 86' 6.6
  5. 35J. Evans ▲ 90' 6.6
  6. 53W. Kambwala
  7. 1A. Bayındır
  8. 14C. Eriksen
  9. 16A. Diallo

Thống kê

024
550
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm21
7Trúng đích8
4Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm9
5Bị chặn6
4Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
5Cứu thua3
511Chuyền bóng454
446Chuyền chính xác386
87%Chính xác chuyền85%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu61
73Ghi được102
77Thủng lưới98
1.46Bàn thắng mỗi trận1.67
10Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn38
44Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu