Manchester United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Manchester United F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LWDWL Manchester United F.C.
WWLDW Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 17' Lisandro Martínez
  2. 27' Mario Lemina
  3. 35' Rayan Aït Nouri
  4. 44' Luke Shaw
  5. HT0-0
  6. 46' V. Lindelöf L. Martínez
  7. 63' Hwang Hee-Chan Pablo Sarabia
  8. 68' J. Sancho A. Garnacho
  9. 68' C. Eriksen M. Mount
  10. 69' Pedro Neto
  11. 76' R. Varane · A. Wan-Bissaka 1-0
  12. 77' F. Pellistri Antony
  13. 77' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  14. 77' Fábio Silva Matheus Cunha
  15. 88' S. McTominay M. Rashford
  16. 88' S. Kalajdzic João Gomes
  17. 90'+7 Saša Kalajdžić
  18. FT1-0

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 8.0
  2. 29A. Wan-Bissaka 8.2
  3. 19R. Varane 7.6
  4. 6L. Martínez ▼ 46' 6.3
  5. 23L. Shaw 7.6
  6. 18Casemiro 7.2
  7. 21Antony ▼ 77' 7.3
  8. 8Bruno Fernandes 7.2
  9. 7M. Mount ▼ 68' 6.6
  10. 49A. Garnacho ▼ 68' 6.9
  11. 10M. Rashford ▼ 88' 6.9

Dự bị 9

  1. 2V. Lindelöf ▲ 46' 6.7
  2. 25J. Sancho ▲ 68' 6.6
  3. 14C. Eriksen ▲ 68' 6.7
  4. 28F. Pellistri ▲ 77' 6.9
  5. 39S. McTominay ▲ 88' 6.6
  6. 20Diogo Dalot
  7. 9A. Martial
  8. 26D. Henderson
  9. 5H. Maguire
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.2
  2. 22Nélson Semedo 7.5
  3. 15C. Dawson 8.3
  4. 23M. Kilman 7.2
  5. 3R. Aït-Nouri ▼ 77' 6.9
  6. 7Pedro Neto 7.9
  7. 8João Gomes ▼ 88' 7.2
  8. 5M. Lemina 6.9
  9. 27Matheus Nunes 7.5
  10. 21Pablo Sarabia ▼ 63' 7.0
  11. 12Matheus Cunha ▼ 77' 7.3

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 63' 7.3
  2. 17Hugo Bueno ▲ 77' 7.0
  3. 29Fábio Silva ▲ 77' 7.3
  4. 18S. Kalajdzic ▲ 88' 6.6
  5. 6B. Traoré
  6. 25D. Bentley
  7. 32J. Hodge
  8. 24Toti
  9. 2M. Doherty

Thống kê

028
730
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm23
3Trúng đích6
4Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn10
8Phạt góc7
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
6Cứu thua2
465Chuyền bóng439
383Chuyền chính xác355
82%Chính xác chuyền81%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

61Trận đấu50
102Ghi được73
98Thủng lưới77
1.67Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu