Chelsea F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
AFC Bournemouth

Chelsea F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 4' Moisés Caicedo
  2. 6' 0-1 D. Brooks
  3. 12' Estêvão
  4. 15' C. Palmer11m 1-1
  5. 23' E. Fernandez · A. Garnacho 2-1
  6. 27' 2-2 J. Kluivert
  7. HT2-2
  8. 46' P. Neto A. Garnacho
  9. 46' R. James J. Acheampong
  10. 63' Joao Pedro C. Palmer
  11. 78' A. Adli D. Brooks
  12. 82' E. Unal Evanilson
  13. 84' Marcus Tavernier
  14. 87' Andrey Santos L. Delap
  15. 90'+3 J. Gittens Estêvão
  16. 90'+3 A. Smith J. Kluivert
  17. FT2-2

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 7.2
  2. 34J. Acheampong ▼ 46' 5.6
  3. 29W. Fofana 8.2
  4. 23T. Chalobah 6.7
  5. 27M. Gusto 6.2
  6. 25M. Caicedo 7.2
  7. 8E. Fernandez 8.2
  8. 41Estêvão ▼ 90' 7.9
  9. 10C. Palmer ▼ 63' 7.9
  10. 49A. Garnacho ▼ 46' 6.6
  11. 9L. Delap ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 7P. Neto ▲ 46' 7.5
  3. 24R. James ▲ 46' 7.0
  4. 5B. Badiashile
  5. 20Joao Pedro ▲ 63' 6.3
  6. 11J. Gittens ▲ 90'
  7. 17Andrey Santos ▲ 87' 7.2
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 40F. Buonanotte
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic 6.5
  2. 20A. Jimenez 7.7
  3. 23J. Hill 6.9
  4. 5M. Senesi 6.9
  5. 3A. Truffert 7.2
  6. 16M. Tavernier 6.5
  7. 8A. Scott 6.5
  8. 7D. Brooks ▼ 78' 7.7
  9. 19J. Kluivert ▼ 90' 7.2
  10. 24A. Semenyo 5.5
  11. 9Evanilson ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 15A. Smith ▲ 90'
  3. 26E. Unal ▲ 82' 6.0
  4. 18B. Diakite
  5. 2J. Araujo
  6. 50R. Rees-Dottin
  7. 21A. Adli ▲ 78' 6.7
  8. 22E. J. Kroupi
  9. 6J. Soler

Thống kê

0112
310
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm17
3Trúng đích6
6Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
12Phạt góc3
0Việt vị1
5Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
563Chuyền bóng269
483Chuyền chính xác197
86%Chính xác chuyền73%
2.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu41
115Ghi được61
86Thủng lưới59
1.85Bàn thắng mỗi trận1.49
16Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu