Chelsea F.C. vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-0 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 17
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- S. Hooper
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- LDDWD AFC Bournemouth
- 16' K. Havertz · R. Sterling 1-0
- 24' M. Mount · K. Havertz 2-0
- 44' Kai Havertz
- HT2-0
- 46' ▲ J. Anthony ▼ J. Stacey
- 53' ▲ César Azpilicueta ▼ R. James
- 66' ▲ R. Christie ▼ P. Billing
- 82' ▲ P. Aubameyang ▼ C. Pulišić
- 82' ▲ C. Gallagher ▼ D. Zakaria
- 85' ▲ S. Dembélé ▼ K. Moore
- 88' ▲ T. Chalobah ▼ R. Sterling
- FT2-0
Đội hình
- 1Kepa 7.6
- 24R. James ▼ 53' 6.9
- 26K. Koulibaly 7.2
- 6Thiago Silva 7.3
- 32Marc Cucurella 7.9
- 20D. Zakaria ▼ 82' 6.3
- 5Jorginho 6.9
- 19M. Mount ⚽ 8.2
- 17R. Sterling ⇢ ▼ 88' 7.7
- 29K. Havertz ⚽ ⇢ 8.0
- 10C. Pulišić ▼ 82' 6.7
Dự bị 9
- 28César Azpilicueta ▲ 53' 7.0
- 9P. Aubameyang ▲ 82' 6.3
- 23C. Gallagher ▲ 82' 6.7
- 14T. Chalobah ▲ 88' 6.3
- 30C. Chukwuemeka
- 56O. Giraud-Hutchinson
- 67L. Hall
- 13M. Bettinelli
- 42B. Humphreys
- 1M. Travers 6.6
- 17J. Stacey ▼ 46' 5.9
- 15A. Smith 6.5
- 25M. Senesi 6.9
- 5L. Kelly 6.9
- 33J. Zemura 6.3
- 4L. Cook 6.9
- 8J. Lerma 6.3
- 29P. Billing ▼ 66' 6.9
- 9D. Solanke 6.9
- 21K. Moore ▼ 85' 6.5
Dự bị 9
- 32J. Anthony ▲ 46' 7.2
- 10R. Christie ▲ 66' 6.3
- 20S. Dembélé ▲ 85' 6.9
- 11E. Marcondes
- 18J. Lowe
- 14J. Rothwell
- 22B. Pearson
- 45C. Plain
- 3J. Stephens
Thống kê
00⚑6
⚑800
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm9
5Trúng đích4
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
6Phạt góc8
3Việt vị0
8Phạm lỗi10
4Cứu thua3
563Chuyền bóng357
497Chuyền chính xác290
88%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
56Trận đấu46
56Ghi được49
71Thủng lưới85
1Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai27