AFC Bournemouth vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- WWLWD Chelsea F.C.
- 6' Antoine Semenyo
- 32' ▲ M. Guiu ▼ L. Delap
- HT0-0
- 58' ▲ Joao Pedro ▼ C. Palmer
- 62' ▲ J. Hill ▼ M. Senesi
- 74' ▲ D. Brooks ▼ J. Kluivert
- 74' ▲ A. Adli ▼ A. Jimenez
- 77' ▲ Estêvão ▼ A. Garnacho
- 85' Marc Guiu
- 87' ▲ E. Unal ▼ Evanilson
- 90'+1 Pedro Neto
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Petrovic 7.3
- 15A. Smith 6.7
- 18B. Diakite 6.9
- 5M. Senesi ▼ 62' 7.5
- 3A. Truffert 7.2
- 8A. Scott 7.2
- 16M. Tavernier 6.9
- 20A. Jimenez ▼ 74' 6.3
- 19J. Kluivert ▼ 74' 6.6
- 24A. Semenyo 7.0
- 9Evanilson ▼ 87' 6.2
Dự bị 9
- 40W. Dennis
- 26E. Unal ▲ 87' 6.2
- 2J. Araujo
- 23J. Hill ▲ 62' 6.9
- 7D. Brooks ▲ 74' 6.7
- 21A. Adli ▲ 74' 6.7
- 22E. J. Kroupi
- 6J. Soler
- 51M. Dacosta
- 1R. Sanchez 7.7
- 27M. Gusto 7.0
- 29W. Fofana 7.5
- 23T. Chalobah 7.3
- 3M. Cucurella 6.7
- 24R. James 7.3
- 8E. Fernandez 7.2
- 7P. Neto 6.9
- 10C. Palmer ▼ 58' 6.9
- 49A. Garnacho ▼ 77' 7.0
- 9L. Delap ▼ 32' 6.3
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 5B. Badiashile
- 20Joao Pedro ▲ 58' 6.9
- 11J. Gittens
- 17Andrey Santos
- 38M. Guiu ▲ 32' 6.5
- 41Estêvão ▲ 77' 6.2
- 21J. Hato
- 34J. Acheampong
Thống kê
00⚑5
⚑020
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm11
5Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
5Phạt góc0
4Việt vị0
15Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
4Cứu thua5
0.76Bàn thắng ngăn chặn0.76
329Chuyền bóng519
232Chuyền chính xác430
71%Chính xác chuyền83%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu62
61Ghi được115
59Thủng lưới86
1.49Bàn thắng mỗi trận1.85
11Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn42
34Hiệp hai65