Chelsea F.C. vs AFC Bournemouth
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 21
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- LDDWD AFC Bournemouth
- 13' C. Palmer · N. Jackson 1-0
- 22' ▲ J. Kluivert ▼ J. Hill
- 32' Nicolas Jackson
- 45'+2 Ryan Christie
- HT1-0
- 50' 1-1 J. Kluivert11m
- 51' Roméo Lavia
- 54' David Brooks
- 55' David Brooks
- 56' ▲ R. James ▼ R. Lavia
- 68' 1-2 A. Semenyo · R. Christie
- 71' ▲ T. Adarabioyo ▼ J. Acheampong
- 81' ▲ Pedro Neto ▼ N. Madueke
- 81' ▲ João Félix ▼ M. Caicedo
- 83' ▲ D. Jebbison ▼ D. Brooks
- 87' Dean Huijsen
- 90'+5 R. James 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1Robert Sánchez 6.3
- 25M. Caicedo ▼ 81' 6.5
- 34J. Acheampong ▼ 71' 6.3
- 6L. Colwill 6.9
- 3Marc Cucurella 6.5
- 45R. Lavia ▼ 56' 6.7
- 8E. Fernández 7.9
- 11N. Madueke ▼ 81' 6.7
- 20C. Palmer ⚽ 8.0
- 19J. Sancho 6.9
- 15N. Jackson ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 24R. James ⚽ ▲ 56' 7.3
- 4T. Adarabioyo ▲ 71' 7.2
- 7Pedro Neto ▲ 81' 6.9
- 14João Félix ▲ 81' 6.9
- 18C. Nkunku
- 27M. Gusto
- 38Marc Guiu
- 12F. Jørgensen
- 40Renato Veiga
- 42M. Travers 8.2
- 23J. Hill ▼ 22' 6.3
- 27I. Zabarnyi 6.3
- 2Dean Huijsen 7.5
- 3M. Kerkez 6.9
- 4L. Cook 6.6
- 12T. Adams 6.9
- 7D. Brooks ▼ 83' 7.0
- 10R. Christie ⇢ 6.2
- 24A. Semenyo ⚽ 7.3
- 11D. Ouattara 6.9
Dự bị 9
- 19J. Kluivert ⚽ ▲ 22' 7.3
- 21D. Jebbison ▲ 83' 6.7
- 45M. Akinmboni
- 44D. Adu-Adjei
- 51R. Rees-Dottin
- 49D. Sadi
- 47B. Winterburn
- 48M. Kinsey
- 40W. Dennis
Thống kê
02⚑9
⚑330
57%Kiểm soát bóng43%
26Dứt điểm7
10Trúng đích3
7Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm1
9Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua8
1.15Bàn thắng ngăn chặn1.15
426Chuyền bóng320
355Chuyền chính xác248
83%Chính xác chuyền78%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu50
130Ghi được77
72Thủng lưới61
2.06Bàn thắng mỗi trận1.54
20Giữ sạch lưới12
40Trên 2.5 bàn26
72Hiệp hai47