Chelsea F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Chelsea F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-1 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 5, hòa 5, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
LDDWD AFC Bournemouth
  1. 17' M. Caicedo 1-0
  2. 27' Marc Cucurella
  3. 27' Antoine Semenyo
  4. 30' Miloš Kerkez
  5. HT1-0
  6. 48' R. Sterling · C. Palmer 2-0
  7. 49' 2-1 B. Badiashilephản lưới
  8. 59' Dango Ouattara M. Tavernier
  9. 60' D. Solanke J. Kluivert
  10. 64' L. Ugochukwu M. Caicedo
  11. 64' C. Nkunku R. Sterling
  12. 64' M. Gusto N. Madueke
  13. 69' A. Scott M. Aarons
  14. 70' P. Billing E. Ünal
  15. 78' Malo Gusto
  16. 80' Marcos Senesi
  17. 84' L. Kelly M. Senesi
  18. 89' C. Casadei C. Palmer
  19. FT2-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 7.3
  2. 14T. Chalobah 6.9
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 5B. Badiashile 6.7
  5. 3Marc Cucurella 7.5
  6. 25M. Caicedo ▼ 64' 7.9
  7. 23C. Gallagher 7.6
  8. 11N. Madueke ▼ 64' 6.6
  9. 20C. Palmer ▼ 89' 7.3
  10. 7R. Sterling ▼ 64' 7.7
  11. 15N. Jackson 7.3

Dự bị 9

  1. 16L. Ugochukwu ▲ 64' 7.0
  2. 18C. Nkunku ▲ 64' 7.0
  3. 27M. Gusto ▲ 64' 7.0
  4. 31C. Casadei ▲ 89' 6.9
  5. 17C. Chukwuemeka
  6. 42A. Gilchrist
  7. 2A. Disasi
  8. 13M. Bettinelli
  9. 26L. Colwill
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 6.9
  2. 37M. Aarons ▼ 69' 6.3
  3. 27I. Zabarnyi 6.9
  4. 25M. Senesi ▼ 84' 8.0
  5. 3M. Kerkez 6.0
  6. 4L. Cook 7.3
  7. 10R. Christie 6.5
  8. 24A. Semenyo 7.9
  9. 19J. Kluivert ▼ 60' 6.3
  10. 16M. Tavernier ▼ 59' 7.5
  11. 26E. Ünal ▼ 70' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Dango Ouattara ▲ 59' 7.0
  2. 9D. Solanke ▲ 60' 6.2
  3. 14A. Scott ▲ 69' 6.5
  4. 29P. Billing ▲ 70' 6.6
  5. 5L. Kelly ▲ 84' 6.7
  6. 23J. Hill
  7. 15A. Smith
  8. 8R. Faivre
  9. 42M. Travers

Thống kê

026
530
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm22
6Trúng đích5
4Chệch đích13
11Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn4
6Phạt góc5
0Việt vị1
5Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
5Cứu thua4
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
533Chuyền bóng320
457Chuyền chính xác261
86%Chính xác chuyền82%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu48
117Ghi được74
80Thủng lưới80
2.05Bàn thắng mỗi trận1.54
14Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn33
62Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu