AFC Bournemouth vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LDDWD AFC Bournemouth
- WWLWD Chelsea F.C.
- 4' Raheem Sterling
- 41' Mykhaylo Mudryk
- HT0-0
- 62' Miloš Kerkez
- 63' ▲ J. Kluivert ▼ D. Ouattara
- 63' ▲ C. Palmer ▼ M. Mudryk
- 73' ▲ M. Senesi ▼ M. Kerkez
- 74' ▲ L. Sinisterra ▼ M. Tavernier
- 76' Axel Disasi
- 80' Nicolas Jackson
- 80' ▲ B. Chilwell ▼ L. Colwill
- 81' ▲ I. Maatsen ▼ E. Fernández
- 89' ▲ D. Brooks ▼ R. Christie
- 90'+5 Ben Chilwell
- FT0-0
Đội hình
- 1Neto 8.5
- 37M. Aarons 7.5
- 27I. Zabarnyi 6.9
- 5L. Kelly 7.5
- 3M. Kerkez ▼ 73' 6.6
- 4L. Cook 7.6
- 29P. Billing 7.2
- 16M. Tavernier ▼ 74' 7.2
- 10R. Christie ▼ 89' 7.2
- 11D. Ouattara ▼ 63' 6.9
- 9D. Solanke 7.0
Dự bị 9
- 19J. Kluivert ▲ 63' 7.2
- 25M. Senesi ▲ 73' 6.6
- 17L. Sinisterra ▲ 74' 6.3
- 7D. Brooks ▲ 89' 6.7
- 15A. Smith
- 24A. Semenyo
- 8J. Rothwell
- 20A. Radu
- 22H. Traorè
- 1Robert Sánchez 8.3
- 27M. Gusto 7.3
- 2A. Disasi 7.2
- 6Thiago Silva 7.3
- 26L. Colwill ▼ 80' 7.0
- 23C. Gallagher 7.7
- 16L. Ugochukwu 6.9
- 7R. Sterling 7.3
- 8E. Fernández ▼ 81' 6.9
- 10M. Mudryk ▼ 63' 7.0
- 15N. Jackson 6.9
Dự bị 9
- 20C. Palmer ▲ 63' 7.2
- 21B. Chilwell ▲ 80' 6.9
- 29I. Maatsen ▲ 81' 6.3
- 62R. Stutter
- 36Deivid Washington
- 52A. Matos
- 42A. Gilchrist
- 47L. Bergström
- 28Đ. Petrović
Thống kê
01⚑1
⚑750
35%Kiểm soát bóng65%
13Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
1Phạt góc7
1Việt vị2
15Phạm lỗi20
1Thẻ vàng5
6Cứu thua4
312Chuyền bóng590
246Chuyền chính xác516
79%Chính xác chuyền87%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
48Trận đấu57
74Ghi được117
80Thủng lưới80
1.54Bàn thắng mỗi trận2.05
12Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai62