AFC Bournemouth
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C.

AFC Bournemouth vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-2 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
Andre Marriner, England
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 17' Jorginho
  2. 33' 0-1 Marcos Alonso
  3. HT0-1
  4. 54' J. Lerma · R. Fraser 1-1
  5. 57' J. King · J. Stacey 2-1
  6. 59' Adam Smith
  7. 64' R. Barkley Jorginho
  8. 64' Willian F. Tomori
  9. 68' J. Stanislas J. King
  10. 71' Andreas Christensen
  11. 72' M. Batshuayi O. Giroud
  12. 81' D. Gosling L. Cook
  13. 85' 2-2 Marcos Alonso
  14. 88' Callum Wilson
  15. FT2-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 12A. Ramsdale 7.1
  2. 15A. Smith 5.7
  3. 3S. Cook 6.4
  4. 5N. Aké 6.9
  5. 17J. Stacey 7.9
  6. 24R. Fraser 6.9
  7. 8J. Lerma 7.3
  8. 16L. Cook ▼ 81' 7.0
  9. 29P. Billing 7.1
  10. 13C. Wilson 6.9
  11. 7J. King ▼ 68' 7.4

Dự bị 7

  1. 19J. Stanislas ▲ 68' 6.2
  2. 4D. Gosling ▲ 81' 6.2
  3. 21Diego Rico
  4. 2S. Francis
  5. 9D. Solanke
  6. 1A. Boruc
  7. 22H. Wilson
Chelsea F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Lampard
  1. 13W. Caballero 6.4
  2. 28Azpilicueta 7.5
  3. 3Marcos Alonso ⚽2 9.3
  4. 4A. Christensen 7.1
  5. 29F. Tomori ▼ 64' 6.5
  6. 24R. James 7.3
  7. 17M. Kovačić 7.3
  8. 5Jorginho ▼ 64' 6.0
  9. 19M. Mount 7.4
  10. 18O. Giroud ▼ 72' 6.7
  11. 11Pedro 7.6

Dự bị 7

  1. 8R. Barkley ▲ 64' 6.7
  2. 10Willian ▲ 64' 6.8
  3. 23M. Batshuayi ▲ 72' 6.6
  4. 1Kepa
  5. 2A. Rüdiger
  6. 47B. Gilmour
  7. 12R. Loftus-Cheek

Thống kê

024
1420
26%Kiểm soát bóng74%
9Dứt điểm23
5Trúng đích6
3Chệch đích12
9Sút trong vòng cấm14
0Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
4Phạt góc14
1Việt vị2
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
301Chuyền bóng808
206Chuyền chính xác707
68%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 85 - 33 +52 99
2
Manchester City F.C.
38 102 - 35 +67 81
3
Manchester United F.C.
38 66 - 36 +30 66
4
Chelsea F.C.
38 69 - 54 +15 66
5
Leicester City F.C.
38 67 - 41 +26 62
6
Tottenham Hotspur
38 61 - 47 +14 59
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 51 - 40 +11 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 56 - 48 +8 56
9
Sheffield F.C.
38 39 - 39 0 54
10
Burnley F.C.
38 43 - 50 -7 54
11
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 51 - 60 -9 52
12
Everton F.C.
38 44 - 56 -12 49
13
Newcastle United
38 38 - 58 -20 44
14
Crystal Palace F.C.
38 31 - 50 -19 43
15
Brighton & Hove Albion
38 39 - 54 -15 41
16
West Ham United
38 49 - 62 -13 39
17
Aston Villa F.C.
38 41 - 67 -26 35
18
AFC Bournemouth
38 40 - 65 -25 34
19
Watford F.C.
38 36 - 64 -28 34
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 26 - 75 -49 21
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu55
45Ghi được103
69Thủng lưới80
1.07Bàn thắng mỗi trận1.87
7Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn37
24Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu