AFC Bournemouth
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

AFC Bournemouth vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-3 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 5, Chelsea F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
LDDWD AFC Bournemouth
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 9' 0-1 C. Gallagher · N. Kanté
  2. 15' Mykhaylo Mudryk
  3. 20' N'Golo Kanté
  4. 21' M. Viña · R. Christie 1-1
  5. 45'+3 Marcos Senesi
  6. HT1-1
  7. 59' L. Cook J. Rothwell
  8. 63' R. Loftus-Cheek N. Kanté
  9. 63' R. Sterling M. Mudryk
  10. 65' Benoît Badiashile
  11. 75' César Azpilicueta B. Chilwell
  12. 76' H. Ziyech N. Madueke
  13. 82' 1-2 B. Badiashile · H. Ziyech
  14. 83' J. Anthony P. Billing
  15. 84' A. Semenyo R. Christie
  16. 84' João Félix K. Havertz
  17. 86' 1-3 João Félix · R. Sterling
  18. 90' D. Brooks D. Solanke
  19. FT1-3

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 13Neto 6.3
  2. 15A. Smith 6.2
  3. 25M. Senesi 6.7
  4. 5L. Kelly 6.2
  5. 18M. Viña 6.6
  6. 14J. Rothwell ▼ 59' 6.3
  7. 8J. Lerma 6.7
  8. 11D. Ouattara 6.6
  9. 29P. Billing ▼ 83' 6.3
  10. 10R. Christie ▼ 84' 7.3
  11. 9D. Solanke ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 4L. Cook ▲ 59' 6.3
  2. 32J. Anthony ▲ 83' 6.3
  3. 24A. Semenyo ▲ 84' 6.7
  4. 7D. Brooks ▲ 90'
  5. 6C. Mepham
  6. 1M. Travers
  7. 27I. Zabarnyi
  8. 17J. Stacey
  9. 3J. Stephens
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1Kepa 7.0
  2. 14T. Chalobah 6.9
  3. 6Thiago Silva 6.9
  4. 4B. Badiashile 7.3
  5. 21B. Chilwell ▼ 75' 6.7
  6. 7N. Kanté ▼ 63' 7.6
  7. 5E. Fernández 6.9
  8. 23C. Gallagher 7.6
  9. 31N. Madueke ▼ 76' 7.2
  10. 29K. Havertz ▼ 84' 6.5
  11. 15M. Mudryk ▼ 63' 6.7

Dự bị 9

  1. 12R. Loftus-Cheek ▲ 63' 6.6
  2. 17R. Sterling ▲ 63' 6.6
  3. 28César Azpilicueta ▲ 75' 6.9
  4. 22H. Ziyech ▲ 76' 7.7
  5. 11João Félix ▲ 84' 7.3
  6. 8M. Kovačić
  7. 67L. Hall
  8. 10C. Pulišić
  9. 16É. Mendy

Thống kê

017
730
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm11
4Trúng đích5
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
7Phạt góc7
1Việt vị0
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
305Chuyền bóng600
230Chuyền chính xác529
75%Chính xác chuyền88%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu56
49Ghi được56
85Thủng lưới71
1.07Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu