Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Leeds United A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 1-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 3, hòa 4, Leeds United A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadium of Light, Sunderland
- Phong độ
- WWLWD Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- 28' S. Adingra · G. Xhaka 1-0
- 31' ▲ A. Tanaka ▼ J. Rodon
- HT1-0
- 47' 1-1 D. Calvert-Lewin · B. Aaronson
- 61' Trai Hume
- 68' ▲ W. Isidor ▼ B. Brobbey
- 68' ▲ E. Mayenda ▼ C. Rigg
- 73' ▲ L. Nmecha ▼ N. Okafor
- 85' ▲ R. Mundle ▼ S. Adingra
- 85' ▲ W. Gnonto ▼ D. Calvert-Lewin
- FT1-1
Đội hình
- 22R. Roefs 7.3
- 32T. Hume 7.0
- 20N. Mukiele 7.5
- 15O. Alderete 7.2
- 3D. Cirkin 6.7
- 34G. Xhaka ⇢ 7.3
- 6L. Geertruida 7.0
- 11C. Rigg ▼ 68' 6.6
- 28E. Le Fee 6.3
- 24S. Adingra ⚽ ▼ 85' 8.0
- 9B. Brobbey ▼ 68' 6.7
Dự bị 9
- 1A. Patterson
- 14R. Mundle ▲ 85' 6.3
- 50H. Jones
- 51J. Jones
- 18W. Isidor ▲ 68' 6.9
- 4D. Neil
- 33L. F. Hjelde
- 12E. Mayenda ▲ 68' 6.5
- 57T. Tuterov
- 1Lucas Perri 7.0
- 6J. Rodon ▼ 31' 6.2
- 15J. Bijol 7.0
- 5P. Struijk 7.0
- 2J. Bogle 6.7
- 11B. Aaronson ⇢ 6.2
- 4E. Ampadu 7.3
- 18A. Stach 7.9
- 3G. Gudmundsson 6.9
- 9D. Calvert-Lewin ⚽ ▼ 85' 7.5
- 19N. Okafor ▼ 73' 6.9
Dự bị 9
- 26K. Darlow
- 23S. Bornauw
- 24J. Justin
- 14L. Nmecha ▲ 73' 6.2
- 20J. Harrison
- 10J. Piroe
- 44I. Gruev
- 22A. Tanaka ▲ 31' 6.7
- 29W. Gnonto ▲ 85' 6.5
Thống kê
01⚑3
⚑900
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm17
3Trúng đích6
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm11
0Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
3Phạt góc9
4Việt vị3
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
393Chuyền bóng513
322Chuyền chính xác433
82%Chính xác chuyền84%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
51Trận đấu50
50Ghi được68
65Thủng lưới69
0.98Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai38