Manchester United F.C. vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-0 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 1, Newcastle United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- Old Trafford, Manchester
- Phong độ
- LLWDW Manchester United F.C.
- DWWDW Newcastle United
- 24' P. Dorgu 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Fletcher ▼ M. Mount
- 60' ▲ J. Zirkzee ▼ B. Sesko
- 61' ▲ L. Yoro ▼ Casemiro
- 68' ▲ Y. Wissa ▼ N. Woltemade
- 68' ▲ Joelinton ▼ J. Ramsey
- 68' ▲ H. Barnes ▼ J. Murphy
- 69' Luke Shaw
- 73' Sandro Tonali
- 77' ▲ J. Willock ▼ S. Tonali
- 88' ▲ T. Fredricson ▼ L. Martinez
- 88' ▲ T. Malacia ▼ L. Shaw
- 90'+2 Matheus Cunha
- FT1-0
Đội hình
- 31S. Lammens 7.3
- 2D. Dalot 7.5
- 26A. Heaven 7.5
- 6L. Martinez ▼ 88' 7.3
- 23L. Shaw ▼ 88' 7.0
- 18Casemiro ▼ 61' 6.7
- 25M. Ugarte 6.9
- 13P. Dorgu ⚽ 8.2
- 7M. Mount ▼ 46' 6.6
- 10M. Cunha 6.9
- 30B. Sesko ▼ 60' 6.3
Dự bị 9
- 1A. Bayindir
- 11J. Zirkzee ▲ 60' 6.2
- 33T. Fredricson ▲ 88' 6.7
- 12T. Malacia ▲ 88' 6.6
- 15L. Yoro ▲ 61' 6.7
- 39T. Fletcher
- 38J. Fletcher ▲ 46' 6.3
- 61S. Lacey
- 70B. Mantato
- 32A. Ramsdale 6.3
- 67L. Miley 6.7
- 12M. Thiaw 6.9
- 5F. Schar 6.9
- 3L. Hall 7.2
- 8S. Tonali ▼ 77' 6.9
- 39Bruno Guimaraes 6.9
- 41J. Ramsey ▼ 68' 6.7
- 23J. Murphy ▼ 68' 6.6
- 27N. Woltemade ▼ 68' 6.0
- 10A. Gordon 6.9
Dự bị 9
- 1N. Pope
- 28J. Willock ▲ 77' 6.7
- 9Y. Wissa ▲ 68' 6.3
- 61L. Shahar
- 7Joelinton ▲ 68' 6.7
- 11H. Barnes ▲ 68' 6.2
- 37A. Murphy
- 62S. Neave
- 85A. Alabi
Thống kê
02⚑2
⚑1110
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm16
4Trúng đích3
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn7
2Phạt góc11
0Việt vị1
9Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
328Chuyền bóng627
252Chuyền chính xác548
77%Chính xác chuyền87%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
42Trận đấu63
73Ghi được102
55Thủng lưới98
1.74Bàn thắng mỗi trận1.62
9Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn42
43Hiệp hai49