Newcastle United
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Newcastle United vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLWDW Manchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' A. Gordon · K. Trippier 1-0
  3. 61' Antony M. Rashford
  4. 61' R. Højlund A. Martial
  5. 77' Harry Maguire
  6. 80' S. Amrabat K. Mainoo
  7. 80' Sergio Reguilón A. Wan-Bissaka
  8. 86' M. Dúbravka N. Pope
  9. 90'+7 Joelinton
  10. 90'+2 Antony
  11. 90'+7 M. Ritchie A. Gordon
  12. FT1-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope ▼ 86' 6.9
  2. 2K. Trippier 8.6
  3. 6J. Lascelles 7.3
  4. 5F. Schär 7.9
  5. 21T. Livramento 7.3
  6. 67L. Miley 7.0
  7. 39Bruno Guimarães 8.0
  8. 7Joelinton 8.5
  9. 24M. Almirón 7.5
  10. 14A. Isak 6.9
  11. 10A. Gordon ▼ 90' 7.9

Dự bị 9

  1. 1M. Dúbravka ▲ 86' 6.3
  2. 11M. Ritchie ▲ 90'
  3. 54A. Murphy
  4. 17E. Krafth
  5. 49A. Diallo
  6. 3P. Dummett
  7. 18L. Karius
  8. 20L. Hall
  9. 63B. Parkinson
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 7.0
  2. 29A. Wan-Bissaka ▼ 80' 6.3
  3. 5H. Maguire 7.2
  4. 23L. Shaw 7.0
  5. 20Diogo Dalot 6.3
  6. 39S. McTominay 6.5
  7. 37K. Mainoo ▼ 80' 6.6
  8. 10M. Rashford ▼ 61' 6.2
  9. 8Bruno Fernandes 6.6
  10. 17A. Garnacho 7.2
  11. 9A. Martial ▼ 61' 6.3

Dự bị 9

  1. 21Antony ▲ 61' 6.5
  2. 11R. Højlund ▲ 61' 6.7
  3. 4S. Amrabat ▲ 80' 6.6
  4. 15Sergio Reguilón ▲ 80' 6.7
  5. 2V. Lindelöf
  6. 1A. Bayındır
  7. 28F. Pellistri
  8. 34D. van de Beek
  9. 19R. Varane

Thống kê

017
320
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm8
4Trúng đích1
11Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
7Phạt góc3
0Việt vị1
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
522Chuyền bóng366
435Chuyền chính xác277
83%Chính xác chuyền76%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

58Trận đấu61
119Ghi được102
81Thủng lưới98
2.05Bàn thắng mỗi trận1.67
17Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn38
67Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu