Newcastle United
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Newcastle United vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Trọng tài
S. Attwell
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLWDW Manchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' J. Sancho Antony
  3. 62' A. Martial W. Weghorst
  4. 65' J. Willock · A. Saint-Maximin 1-0
  5. 68' A. Gordon J. Murphy
  6. 68' Joelinton A. Saint-Maximin
  7. 80' C. Wilson A. Isak
  8. 82' Fred S. McTominay
  9. 83' V. Lindelöf R. Varane
  10. 83' F. Pellistri Lisandro Martínez
  11. 84' E. Anderson J. Willock
  12. 88' C. Wilson · K. Trippier 2-0
  13. FT2-0

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.2
  2. 2K. Trippier 8.2
  3. 5F. Schär 7.3
  4. 4S. Botman 7.2
  5. 33D. Burn 7.0
  6. 36S. Longstaff 7.3
  7. 39Bruno Guimarães 7.2
  8. 28J. Willock ▼ 84' 7.0
  9. 23J. Murphy ▼ 68' 6.9
  10. 14A. Isak ▼ 80' 7.3
  11. 10A. Saint-Maximin ▼ 68' 7.9

Dự bị 9

  1. 8A. Gordon ▲ 68' 6.6
  2. 7Joelinton ▲ 68' 6.9
  3. 9C. Wilson ▲ 80' 7.5
  4. 32E. Anderson ▲ 84' 6.9
  5. 11M. Ritchie
  6. 6J. Lascelles
  7. 13M. Targett
  8. 19Javi Manquillo
  9. 1M. Dúbravka
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. ten Hag
  1. 1David de Gea 6.7
  2. 20Diogo Dalot 6.7
  3. 19R. Varane ▼ 83' 6.9
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 83' 7.5
  5. 23L. Shaw 6.6
  6. 39S. McTominay ▼ 82' 6.3
  7. 15M. Sabitzer 6.3
  8. 21Antony ▼ 62' 7.0
  9. 8Bruno Fernandes 6.2
  10. 10M. Rashford 6.2
  11. 27W. Weghorst ▼ 62' 6.5

Dự bị 9

  1. 25J. Sancho ▲ 62' 6.3
  2. 9A. Martial ▲ 62' 6.7
  3. 17Fred ▲ 82' 6.9
  4. 2V. Lindelöf ▲ 83' 6.6
  5. 28F. Pellistri ▲ 83' 6.3
  6. 12T. Malacia
  7. 30N. Bishop
  8. 31J. Butland
  9. 5H. Maguire

Thống kê

007
400
46%Kiểm soát bóng54%
22Dứt điểm6
6Trúng đích1
9Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
7Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi12
1Cứu thua4
343Chuyền bóng417
264Chuyền chính xác338
77%Chính xác chuyền81%
3.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

55Trận đấu71
100Ghi được124
46Thủng lưới75
1.82Bàn thắng mỗi trận1.75
22Giữ sạch lưới29
28Trên 2.5 bàn39
50Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu