Manchester United F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Newcastle United

Manchester United F.C. vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 0-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 1, Newcastle United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 19
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
DWWDW Newcastle United
  1. 4' 0-1 A. Isak
  2. 19' 0-2 Joelinton · A. Gordon
  3. 33' K. Mainoo J. Zirkzee
  4. HT0-2
  5. 58' T. Livramento K. Trippier
  6. 61' Lisandro Martínez
  7. 64' A. Garnacho Casemiro
  8. 65' L. Yoro Lisandro Martínez
  9. 81' Fabian Schär
  10. 83' Antony M. de Ligt
  11. 85' H. Barnes J. Murphy
  12. 85' J. Willock A. Gordon
  13. FT0-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.5
  2. 4M. de Ligt ▼ 83' 6.7
  3. 5H. Maguire 7.0
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 65' 6.9
  5. 3N. Mazraoui 6.9
  6. 18Casemiro ▼ 64' 7.0
  7. 14C. Eriksen 7.2
  8. 20Diogo Dalot 6.9
  9. 16A. Diallo 6.6
  10. 11J. Zirkzee ▼ 33' 6.9
  11. 9R. Højlund 6.3

Dự bị 9

  1. 37K. Mainoo ▲ 33' 7.2
  2. 17A. Garnacho ▲ 64' 6.5
  3. 15L. Yoro ▲ 65' 6.9
  4. 21Antony ▲ 83' 6.6
  5. 10M. Rashford
  6. 1A. Bayındır
  7. 43T. Collyer
  8. 87G. Kukonki
  9. 12T. Malacia
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 1M. Dúbravka 6.9
  2. 2K. Trippier ▼ 58' 7.3
  3. 5F. Schär 7.2
  4. 33D. Burn 7.6
  5. 20L. Hall 7.3
  6. 39Bruno Guimarães 7.3
  7. 8S. Tonali 6.5
  8. 7Joelinton 7.7
  9. 23J. Murphy ▼ 85' 6.9
  10. 14A. Isak 7.3
  11. 10A. Gordon ▼ 85' 7.7

Dự bị 9

  1. 21T. Livramento ▲ 58' 6.9
  2. 11H. Barnes ▲ 85' 6.3
  3. 28J. Willock ▲ 85' 6.6
  4. 18W. Osula
  5. 36S. Longstaff
  6. 67L. Miley
  7. 19O. Vlachodimos
  8. 25L. Kelly
  9. 24M. Almirón

Thống kê

012
310
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm12
0Trúng đích4
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
2Phạt góc3
1Việt vị4
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
587Chuyền bóng518
508Chuyền chính xác444
87%Chính xác chuyền86%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu54
113Ghi được100
95Thủng lưới59
1.66Bàn thắng mỗi trận1.85
15Giữ sạch lưới20
38Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu