Newcastle United
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Manchester United F.C.

Newcastle United vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 4-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DWWDW Newcastle United
LLWDW Manchester United F.C.
  1. 16' Manuel Ugarte
  2. 24' S. Tonali · A. Isak 1-0
  3. 37' 1-1 A. Garnacho · Diogo Dalot
  4. 43' Leny Yoro
  5. HT1-1
  6. 49' H. Barnes · J. Murphy 2-1
  7. 55' R. Højlund J. Zirkzee
  8. 55' P. Dorgu H. Amass
  9. 55' M. Mount A. Garnacho
  10. 64' H. Barnes 3-1
  11. 77' Bruno Guimarães · Joelinton 4-1
  12. 78' E. Krafth K. Trippier
  13. 78' A. Gordon J. Murphy
  14. 78' C. Wilson A. Isak
  15. 78' L. Shaw N. Mazraoui
  16. 82' K. Mainoo Bruno Fernandes
  17. 85' L. Miley Bruno Guimarães
  18. 85' S. Longstaff Joelinton
  19. FT4-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 7.0
  2. 2K. Trippier ▼ 78' 7.0
  3. 5F. Schär 6.6
  4. 33D. Burn 7.2
  5. 21T. Livramento 6.3
  6. 39Bruno Guimarães ▼ 85' 7.9
  7. 8S. Tonali 7.7
  8. 7Joelinton ▼ 85' 7.0
  9. 23J. Murphy ▼ 78' 7.9
  10. 14A. Isak ▼ 78' 7.2
  11. 11H. Barnes ⚽2 8.9

Dự bị 9

  1. 17E. Krafth ▲ 78' 6.7
  2. 10A. Gordon ▲ 78' 6.6
  3. 9C. Wilson ▲ 78' 6.2
  4. 67L. Miley ▲ 85' 6.6
  5. 36S. Longstaff ▲ 85' 6.7
  6. 13M. Targett
  7. 18W. Osula
  8. 78S. Neave
  9. 1M. Dúbravka
Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 1A. Bayındır 5.3
  2. 3N. Mazraoui ▼ 78' 5.3
  3. 2V. Lindelöf 6.2
  4. 15L. Yoro 6.3
  5. 20Diogo Dalot 6.9
  6. 25M. Ugarte 7.0
  7. 14C. Eriksen 6.5
  8. 41H. Amass ▼ 55' 6.3
  9. 17A. Garnacho ▼ 55' 7.2
  10. 8Bruno Fernandes ▼ 82' 7.0
  11. 11J. Zirkzee ▼ 55' 6.2

Dự bị 9

  1. 9R. Højlund ▲ 55' 6.3
  2. 13P. Dorgu ▲ 55' 6.3
  3. 7M. Mount ▲ 55' 6.3
  4. 23L. Shaw ▲ 78' 7.0
  5. 37K. Mainoo ▲ 82' 6.5
  6. 22T. Heaton
  7. 18Casemiro
  8. 5H. Maguire
  9. 26A. Heaven

Thống kê

007
220
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm9
6Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị1
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
420Chuyền bóng472
339Chuyền chính xác382
81%Chính xác chuyền81%
2.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu68
100Ghi được113
59Thủng lưới95
1.85Bàn thắng mỗi trận1.66
20Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn38
40Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu