Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 16
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 31' M. Lewis-Skelly B. White
  2. HT0-0
  3. 57' M. Odegaard E. Eze
  4. 57' L. Trossard G. Martinelli
  5. 58' M. Merino M. Zubimendi
  6. 60' Hee-Chan Hwang
  7. 65' Matt Doherty
  8. 69' T. Arokodare J. S. Larsen
  9. 69' J. Tchatchoua M. Doherty
  10. 70' S. Johnstonephản lưới 1-0
  11. 80' J. Arias Hwang Hee-Chan
  12. 80' F. Lopez L. Krejci
  13. 81' Gabriel Jesus V. Gyökeres
  14. 86' M. Mane Toti
  15. 90'+8 Emmanuel Agbadou
  16. 90'+6 Yerson Mosquera
  17. 90' 1-1 T. Arokodare · M. Mane
  18. 90' Y. Mosqueraphản lưới 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.9
  2. 4B. White ▼ 31' 6.7
  3. 12J. Timber 6.9
  4. 2W. Saliba 6.7
  5. 5P. Hincapie 7.2
  6. 10E. Eze ▼ 57' 6.6
  7. 36M. Zubimendi ▼ 58' 6.6
  8. 41D. Rice 7.0
  9. 7B. Saka 8.3
  10. 14V. Gyökeres ▼ 81' 6.2
  11. 11G. Martinelli ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 8M. Odegaard ▲ 57' 6.3
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 81' 6.7
  4. 20N. Madueke
  5. 22E. Nwaneri
  6. 49M. Lewis-Skelly ▲ 31' 6.9
  7. 16C. Norgaard
  8. 19L. Trossard ▲ 57' 7.2
  9. 23M. Merino ▲ 58' 6.6
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone 6.3
  2. 15Y. Mosquera 5.9
  3. 12E. Agbadou 6.9
  4. 24Toti ▼ 86' 6.5
  5. 2M. Doherty ▼ 69' 6.3
  6. 8Joao Gomes 6.7
  7. 7Andre 7.2
  8. 37L. Krejci ▼ 80' 6.2
  9. 6D. M. Wolfe 6.3
  10. 9J. S. Larsen ▼ 69' 6.2
  11. 11Hwang Hee-Chan ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 14T. Arokodare ▲ 69' 7.3
  3. 36M. Mane ▲ 86' 6.6
  4. 4S. Bueno
  5. 10J. Arias ▲ 80' 6.5
  6. 26K. Hoever
  7. 23T. Chirewa
  8. 38J. Tchatchoua ▲ 69' 5.9
  9. 28F. Lopez ▲ 80' 6.5

Thống kê

008
040
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm3
2Trúng đích2
11Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn1
8Phạt góc0
1Việt vị1
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
1Cứu thua2
-1.59Bàn thắng ngăn chặn-1.59
572Chuyền bóng261
500Chuyền chính xác180
87%Chính xác chuyền69%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

69Trận đấu47
131Ghi được45
50Thủng lưới82
1.9Bàn thắng mỗi trận0.96
34Giữ sạch lưới6
34Trên 2.5 bàn22
73Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu