Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 29' Leandro Trossard
  2. 32' Toti Gomes
  3. 35' Max Kilman
  4. 35' Declan Rice
  5. 45' 0-1 L. Trossard · Gabriel Jesus
  6. HT0-1
  7. 51' Hee-Chan Hwang
  8. 51' M. Lemina Hwang Hee-Chan
  9. 72' Gabriel Martinelli L. Trossard
  10. 75' Pablo Sarabia T. Chirewa
  11. 75' R. Aït-Nouri M. Doherty
  12. 80' T. Partey Gabriel Jesus
  13. 90'+5 0-2 M. Ødegaard
  14. FT0-2

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.6
  2. 2M. Doherty ▼ 75' 7.0
  3. 4S. Bueno 6.9
  4. 23M. Kilman 6.7
  5. 24Toti Gomes 6.2
  6. 8João Gomes 6.9
  7. 20T. Doyle 6.7
  8. 6B. Traoré 6.9
  9. 17Hugo Bueno 6.6
  10. 11Hwang Hee-Chan ▼ 51' 6.9
  11. 62T. Chirewa ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 5M. Lemina ▲ 51' 6.6
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 75' 6.5
  3. 3R. Aït-Nouri ▲ 75' 6.3
  4. 45T. Barnett
  5. 37F. Holman
  6. 57T. Ojinnaka
  7. 63N. Fraser
  8. 61W. Okoduwa
  9. 25D. Bentley
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.3
  2. 4B. White 7.6
  3. 2W. Saliba 6.9
  4. 6Gabriel Magalhães 7.0
  5. 15J. Kiwior 7.2
  6. 8M. Ødegaard 7.3
  7. 41D. Rice 7.9
  8. 29K. Havertz 7.7
  9. 7B. Saka 7.9
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 80' 7.2
  11. 19L. Trossard ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Gabriel Martinelli ▲ 72' 6.6
  2. 5T. Partey ▲ 80' 6.3
  3. 14E. Nketiah
  4. 10E. Smith Rowe
  5. 24R. Nelson
  6. 1A. Ramsdale
  7. 35O. Zinchenko
  8. 20Jorginho
  9. 21Fábio Vieira

Thống kê

031
220
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm24
3Trúng đích9
2Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm10
0Bị chặn9
1Phạt góc2
1Việt vị2
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
7Cứu thua3
465Chuyền bóng537
381Chuyền chính xác469
82%Chính xác chuyền87%
0.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu57
73Ghi được125
77Thủng lưới50
1.46Bàn thắng mỗi trận2.19
10Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu