Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 23' João Gomes
  2. 25' K. Havertz · B. Saka 1-0
  3. 38' Toti Gomes
  4. HT1-0
  5. 57' Matheus Cunha J. Bellegarde
  6. 60' Bukayo Saka
  7. 69' J. Timber O. Zinchenko
  8. 74' B. Saka · K. Havertz 2-0
  9. 75' Daniel Podence Rodrigo Gomes
  10. 80' L. Trossard B. Saka
  11. 84' Pablo Sarabia João Gomes
  12. 84' Chiquinho J. Strand Larsen
  13. 84' C. Dawson R. Aït-Nouri
  14. 85' Gabriel Jesus D. Rice
  15. 88' Gabriel Jesus
  16. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.7
  2. 4B. White 6.9
  3. 2W. Saliba 7.0
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 17O. Zinchenko ▼ 69' 7.0
  6. 8M. Ødegaard 7.3
  7. 5T. Partey 7.2
  8. 41D. Rice ▼ 85' 7.2
  9. 7B. Saka ▼ 80' 8.9
  10. 29K. Havertz 8.2
  11. 11Gabriel Martinelli 7.3

Dự bị 9

  1. 12J. Timber ▲ 69' 6.5
  2. 19L. Trossard ▲ 80' 6.7
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 85' 6.3
  4. 53E. Nwaneri
  5. 14E. Nketiah
  6. 33R. Calafiori
  7. 1A. Ramsdale
  8. 20Jorginho
  9. 24R. Nelson
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 7.2
  2. 2M. Doherty 7.0
  3. 14Y. Mosquera 6.9
  4. 24Toti Gomes 6.3
  5. 3R. Aït-Nouri ▼ 84' 6.3
  6. 8João Gomes ▼ 84' 6.7
  7. 5M. Lemina 7.2
  8. 11Hwang Hee-Chan 6.6
  9. 27J. Bellegarde ▼ 57' 6.5
  10. 19Rodrigo Gomes ▼ 75' 6.7
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 84' 6.2

Dự bị 9

  1. 12Matheus Cunha ▲ 57' 7.2
  2. 10Daniel Podence ▲ 75' 6.3
  3. 15C. Dawson ▲ 84' 6.3
  4. 23Chiquinho ▲ 84' 6.7
  5. 21Pablo Sarabia ▲ 84' 6.9
  6. 4S. Bueno
  7. 29Gonçalo Guedes
  8. 20T. Doyle
  9. 25D. Bentley

Thống kê

028
220
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm9
6Trúng đích3
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
8Phạt góc2
0Việt vị1
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.30Bàn thắng ngăn chặn-0.30
420Chuyền bóng375
357Chuyền chính xác307
85%Chính xác chuyền82%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu47
122Ghi được70
57Thủng lưới79
1.94Bàn thắng mỗi trận1.49
21Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu