Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 6' B. Saka · T. Tomiyasu 1-0
  2. 13' M. Ødegaard · O. Zinchenko 2-0
  3. 23' D. Bentley José Sá
  4. HT2-0
  5. 62' M. Doherty Hugo Bueno
  6. 63' Pablo Sarabia J. Bellegarde
  7. 67' E. Nketiah Gabriel Jesus
  8. 68' William Saliba
  9. 78' K. Havertz Gabriel Martinelli
  10. 79' B. White T. Tomiyasu
  11. 86' 2-1 Matheus Cunha · Nélson Semedo
  12. 88' Hee-Chan Hwang
  13. 90'+9 Matheus Cunha
  14. 90'+3 Jorginho M. Ødegaard
  15. 90'+3 J. Kiwior B. Saka
  16. 90'+3 S. Kalajdžić T. Doyle
  17. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 6.6
  2. 18T. Tomiyasu ▼ 79' 7.5
  3. 2W. Saliba 6.7
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 35O. Zinchenko 6.9
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 9.3
  7. 41D. Rice 7.2
  8. 19L. Trossard 6.6
  9. 7B. Saka ▼ 90' 8.3
  10. 9Gabriel Jesus ▼ 67' 6.3
  11. 11Gabriel Martinelli ▼ 78' 7.0

Dự bị 9

  1. 14E. Nketiah ▲ 67' 6.3
  2. 29K. Havertz ▲ 78' 6.3
  3. 4B. White ▲ 79' 6.2
  4. 20Jorginho ▲ 90'
  5. 15J. Kiwior ▲ 90'
  6. 17Cédric Soares
  7. 1A. Ramsdale
  8. 25Mohamed Elneny
  9. 24R. Nelson
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá ▼ 23' 6.3
  2. 23M. Kilman 6.5
  3. 15C. Dawson 6.3
  4. 24Toti Gomes 6.7
  5. 22Nélson Semedo 7.0
  6. 6B. Traoré 6.6
  7. 20T. Doyle ▼ 90' 7.2
  8. 27J. Bellegarde ▼ 63' 6.3
  9. 17Hugo Bueno ▼ 62' 6.7
  10. 12Matheus Cunha 7.3
  11. 11Hwang Hee-Chan 6.9

Dự bị 9

  1. 25D. Bentley ▲ 23' 7.5
  2. 2M. Doherty ▲ 62' 6.9
  3. 21Pablo Sarabia ▲ 63' 6.6
  4. 18S. Kalajdžić ▲ 90'
  5. 4S. Bueno
  6. 9Fábio Silva
  7. 65M. Whittingham
  8. 62T. Chirewa
  9. 67J. Hubner

Thống kê

014
020
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm6
6Trúng đích3
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
4Phạt góc0
3Việt vị0
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
617Chuyền bóng478
545Chuyền chính xác382
88%Chính xác chuyền80%
2.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu50
125Ghi được73
50Thủng lưới77
2.19Bàn thắng mỗi trận1.46
24Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu