Wolverhampton Wanderers F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 32' Hwang Hee-Chan J. Strand Larsen
  2. 36' João Gomes
  3. 43' Myles Lewis-Skelly
  4. 44' Jurriën Timber
  5. HT0-0
  6. 46' R. Calafiori E. Nwaneri
  7. 70' João Gomes
  8. 70' João Gomes
  9. 74' 0-1 R. Calafiori
  10. 75' J. Bellegarde Pablo Sarabia
  11. 87' T. Doyle André
  12. 87' Gonçalo Guedes M. Doherty
  13. 87' Rodrigo Gomes R. Aït-Nouri
  14. 87' K. Tierney Gabriel Martinelli
  15. FT0-1

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.9
  2. 2M. Doherty ▼ 87' 7.3
  3. 4S. Bueno 6.7
  4. 12E. Agbadou 7.6
  5. 22Nélson Semedo 6.9
  6. 7André ▼ 87' 7.0
  7. 8João Gomes 5.9
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 87' 6.9
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 75' 6.7
  10. 10Matheus Cunha 7.3
  11. 9J. Strand Larsen ▼ 32' 6.5

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 32' 7.0
  2. 27J. Bellegarde ▲ 75' 6.3
  3. 20T. Doyle ▲ 87' 6.5
  4. 29Gonçalo Guedes ▲ 87' 6.5
  5. 19Rodrigo Gomes ▲ 87' 6.3
  6. 37Pedro Lima
  7. 24Toti Gomes
  8. 15C. Dawson
  9. 31S. Johnstone
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.9
  2. 12J. Timber 7.2
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.7
  5. 49M. Lewis-Skelly 5.9
  6. 53E. Nwaneri ▼ 46' 6.5
  7. 5T. Partey 7.5
  8. 41D. Rice 7.2
  9. 11Gabriel Martinelli ▼ 87' 6.2
  10. 29K. Havertz 6.7
  11. 19L. Trossard 7.3

Dự bị 9

  1. 33R. Calafiori ▲ 46' 7.2
  2. 3K. Tierney ▲ 87' 6.3
  3. 92J. Porter
  4. 15J. Kiwior
  5. 20Jorginho
  6. 17O. Zinchenko
  7. 37N. Butler-Oyedeji
  8. 32Neto
  9. 30R. Sterling

Thống kê

121
511
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
1Phạt góc5
20Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
0.74Bàn thắng ngăn chặn0.74
433Chuyền bóng397
364Chuyền chính xác329
84%Chính xác chuyền83%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu63
70Ghi được122
79Thủng lưới57
1.49Bàn thắng mỗi trận1.94
11Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu