Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 9, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Trọng tài
- M. Atkinson
- Phong độ
- WWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 6' Romain Saïss
- 10' 0-1 Hwang Hee-Chan
- 38' Bukayo Saka
- HT0-1
- 61' ▲ Jonny Castro ▼ Nélson Semedo
- 71' ▲ N. Pépé ▼ Gabriel Martinelli
- 75' ▲ Pedro Neto ▼ Hwang Hee-Chan
- 76' ▲ E. Nketiah ▼ Cédric Soares
- 82' N. Pépé · E. Nketiah 1-1
- 89' Raúl Jiménez
- 90'+2 ▲ Nuno Tavares ▼ K. Tierney
- 90' ▲ L. Dendoncker ▼ Daniel Podence
- 90'+5 José Sáphản lưới 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 32A. Ramsdale 6.2
- 17Cédric Soares ▼ 76' 6.3
- 3K. Tierney ▼ 90' 6.9
- 6Gabriel Magalhães 6.0
- 4B. White 6.9
- 34G. Xhaka 7.2
- 5T. Partey 7.5
- 8M. Ødegaard 7.3
- 9A. Lacazette 7.9
- 7B. Saka 7.0
- 35Gabriel Martinelli ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 19N. Pépé ⚽ ▲ 71' 7.3
- 30E. Nketiah ▲ 76' 7.5
- 20Nuno Tavares ▲ 90'
- 1B. Leno
- 25Mohamed Elneny
- 23A. Lokonga
- 16R. Holding
- 69Z. Swanson
- 82O. Giraud-Hutchinson
- 1José Sá 6.6
- 16C. Coady 6.6
- 22Nélson Semedo ▼ 61' 6.7
- 23M. Kilman 6.5
- 3R. Aït Nouri 7.2
- 28João Moutinho 6.3
- 27R. Saïss 7.2
- 8Rúben Neves 6.6
- 10Daniel Podence ▼ 90' 7.5
- 26Hwang Hee-Chan ⚽ ▼ 75' 7.3
- 9R. Jiménez 6.5
Dự bị 9
- 19Jonny Castro ▲ 61' 6.7
- 7Pedro Neto ▲ 75' 6.3
- 32L. Dendoncker ▲ 90' 6.6
- 21J. Ruddy
- 11Trincão
- 39L. Cundle
- 24Toti
- 17Fábio Silva
- 5Fernando Marçal
Thống kê
01⚑5
⚑410
56%Kiểm soát bóng44%
26Dứt điểm6
5Trúng đích2
11Chệch đích4
20Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
10Bị chặn0
5Phạt góc4
2Việt vị2
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
508Chuyền bóng407
421Chuyền chính xác303
83%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
51Trận đấu49
89Ghi được55
61Thủng lưới54
1.75Bàn thắng mỗi trận1.12
17Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai27