Burnley F.C. vs Crystal Palace F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 4, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Turf Moor, Burnley
- Phong độ
- DLDLD Burnley F.C.
- LLLWW Crystal Palace F.C.
- 44' 0-1 D. Munoz · M. Guehi
- HT0-1
- 46' ▲ J. Bruun Larsen ▼ L. Tchaouna
- 58' ▲ M. Edwards ▼ J. Anthony
- 59' ▲ H. Mejbri ▼ Z. Flemming
- 64' ▲ E. Nketiah ▼ J. Mateta
- 64' ▲ J. Devenny ▼ Y. Pino
- 71' ▲ L. Ugochukwu ▼ Florentino
- 76' ▲ W. Hughes ▼ A. Wharton
- 81' ▲ A. Broja ▼ J. Cullen
- 88' ▲ J. Canvot ▼ D. Kamada
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Dubravka 7.3
- 2K. Walker 6.2
- 18H. Ekdal 7.0
- 5M. Esteve 7.3
- 3Q. Hartman 6.2
- 17L. Tchaouna ▼ 46' 6.2
- 24J. Cullen ▼ 81' 6.9
- 16Florentino ▼ 71' 6.6
- 11J. Anthony ▼ 58' 6.2
- 19Z. Flemming ▼ 59' 6.3
- 9L. Foster 6.0
Dự bị 9
- 13M. Weiss
- 4J. Worrall
- 27A. Broja ▲ 81' 6.5
- 28H. Mejbri ▲ 59' 7.2
- 8L. Ugochukwu ▲ 71' 7.3
- 23Lucas Pires
- 29J. Laurent
- 7J. Bruun Larsen ▲ 46' 6.9
- 10M. Edwards ▲ 58' 6.7
- 1D. Henderson 7.2
- 26C. Richards 7.6
- 5M. Lacroix 7.5
- 6M. Guehi ⇢ 8.9
- 2D. Munoz ⚽ 7.3
- 20A. Wharton ▼ 76' 7.6
- 8J. Lerma 6.3
- 3T. Mitchell 6.9
- 18D. Kamada ▼ 88' 7.0
- 10Y. Pino ▼ 64' 7.2
- 14J. Mateta ▼ 64' 5.6
Dự bị 9
- 44W. Benitez
- 31R. Matthews
- 17N. Clyne
- 19W. Hughes ▲ 76' 6.3
- 23J. Canvot ▲ 88' 6.6
- 21R. Esse
- 12C. Uche
- 9E. Nketiah ▲ 64' 6.2
- 55J. Devenny ▲ 64' 6.3
Thống kê
00⚑3
⚑300
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm3
4Trúng đích3
1Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
3Phạt góc3
0Việt vị3
9Phạm lỗi8
2Cứu thua3
0.46Bàn thắng ngăn chặn0.46
567Chuyền bóng417
474Chuyền chính xác309
84%Chính xác chuyền74%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu61
49Ghi được79
83Thủng lưới69
1.09Bàn thắng mỗi trận1.3
5Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn34
28Hiệp hai38