Crystal Palace F.C. vs Burnley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Crystal Palace F.C. 0-3 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Crystal Palace F.C. thắng 4, hòa 2, Burnley F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- Selhurst Park, London
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- LLWWL Crystal Palace F.C.
- LDLDL Burnley F.C.
- 5' 0-1 J. Guðmundsson
- 10' 0-2 J. Rodriguez · D. McNeil
- HT0-2
- 47' 0-3 M. Lowton · J. Rodriguez
- 62' ▲ A. Townsend ▼ M. Batshuayi
- 72' ▲ R. Brady ▼ J. Guðmundsson
- 76' ▲ J. Mateta ▼ C. Benteke
- 84' ▲ K. Long ▼ B. Mee
- 87' ▲ P. Bardsley ▼ E. Pieters
- FT0-3
Đội hình
- 31Guaita 6.0
- 6S. Dann 6.9
- 17N. Clyne 6.3
- 3P. van Aanholt 5.7
- 8C. Kouyaté 6.6
- 4L. Milivojević 6.7
- 44J. Riedewald 6.9
- 25E. Eze 6.5
- 20C. Benteke ▼ 76' 7.3
- 9J. Ayew 6.9
- 23M. Batshuayi ▼ 62' 6.5
Dự bị 7
- 10A. Townsend ▲ 62' 6.9
- 14J. Mateta ▲ 76' 6.7
- 2J. Ward
- 27T. Mitchell
- 24G. Cahill
- 1J. Butland
- 34M. Kelly
- 1N. Pope 7.5
- 23E. Pieters ▼ 87' 6.3
- 2M. Lowton ⚽ 8.6
- 6B. Mee ▼ 84' 7.2
- 5J. Tarkowski 7.3
- 4J. Cork 6.3
- 7J. Guðmundsson ⚽ ▼ 72' 7.5
- 18A. Westwood 7.2
- 19J. Rodriguez ⚽ ⇢ 8.2
- 10A. Barnes 7.3
- 11D. McNeil ⇢ 7.5
Dự bị 9
- 12R. Brady ▲ 72' 6.3
- 28K. Long ▲ 84' 6.6
- 26P. Bardsley ▲ 87' 6.6
- 15B. Peacock-Farrell
- 8J. Brownhill
- 34J. Dunne
- 16D. Stephens
- 46J. Mumbongo
- 45A. Driscoll-Glennon
Thống kê
00⚑7
⚑400
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm16
3Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn6
7Phạt góc4
3Việt vị1
15Phạm lỗi14
1Cứu thua3
427Chuyền bóng390
326Chuyền chính xác284
76%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 83 - 32 | +51 | 86 | |
| 2 | 38 | 73 - 44 | +29 | 74 | |
| 3 | 38 | 68 - 42 | +26 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 36 | +22 | 67 | |
| 5 | 38 | 68 - 50 | +18 | 66 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 65 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 55 - 39 | +16 | 61 | |
| 9 | 38 | 62 - 54 | +8 | 59 | |
| 10 | 38 | 47 - 48 | -1 | 59 | |
| 11 | 38 | 55 - 46 | +9 | 55 | |
| 12 | 38 | 46 - 62 | -16 | 45 | |
| 13 | 38 | 36 - 52 | -16 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 66 | -25 | 44 | |
| 15 | 38 | 47 - 68 | -21 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 55 | -22 | 39 | |
| 18 | 38 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 19 | 38 | 35 - 76 | -41 | 26 | |
| 20 | 38 | 20 - 63 | -43 | 23 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
44Trận đấu44
48Ghi được40
69Thủng lưới62
1.09Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai18