Burnley F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
Crystal Palace F.C.

Burnley F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 3-3 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 4, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 8' 0-1 C. Benteke · J. Andersen
  2. 19' B. Mee · A. Westwood 1-1
  3. 22' James Tarkowski
  4. 22' Wilfried Zaha
  5. 27' C. Wood · J. Tarkowski 2-1
  6. 36' 2-2 C. Benteke · C. Gallagher
  7. 41' 2-3 M. Guéhi
  8. HT2-3
  9. 49' M. Cornet · J. Tarkowski 3-3
  10. 58' M. Olise J. Ayew
  11. 59' Christian Benteke
  12. 70' Ashley Westwood
  13. 79' J. Rodriguez C. Wood
  14. 81' J. Schlupp C. Gallagher
  15. 84' M. Vydra M. Cornet
  16. 87' O. Édouard L. Milivojević
  17. 90'+1 Michael Olise
  18. FT3-3

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Dyche
  1. 1N. Pope 6.6
  2. 2M. Lowton 6.5
  3. 6B. Mee 7.3
  4. 5J. Tarkowski ⇢2 8.3
  5. 3C. Taylor 6.2
  6. 7J. Guðmunds­son 6.9
  7. 18A. Westwood 6.3
  8. 8J. Brownhill 7.2
  9. 9C. Wood ▼ 79' 7.3
  10. 20M. Cornet ▼ 84' 7.3
  11. 11D. McNeil 7.3

Dự bị 9

  1. 19J. Rodriguez ▲ 79' 6.3
  2. 27M. Vydra ▲ 84' 6.2
  3. 28K. Long
  4. 13W. Hennessey
  5. 22N. Collins
  6. 23E. Pieters
  7. 4J. Cork
  8. 26P. Bardsley
  9. 17A. Lennon
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Vieira
  1. 13Guaita 7.5
  2. 2J. Ward 6.0
  3. 16J. Andersen 6.6
  4. 6M. Guéhi 7.2
  5. 3T. Mitchell 6.3
  6. 8C. Kouyaté 6.3
  7. 4L. Milivojević ▼ 87' 7.0
  8. 23C. Gallagher ▼ 81' 7.5
  9. 20C. Benteke ⚽2 8.5
  10. 9J. Ayew ▼ 58' 6.5
  11. 11W. Zaha 6.3

Dự bị 9

  1. 7M. Olise ▲ 58' 6.5
  2. 15J. Schlupp ▲ 81' 6.9
  3. 22O. Édouard ▲ 87'
  4. 1J. Butland
  5. 5J. Tomkins
  6. 34M. Kelly
  7. 10E. Eze
  8. 17N. Clyne
  9. 12W. Hughes

Thống kê

023
630
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm18
9Trúng đích8
4Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị0
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
5Cứu thua6
311Chuyền bóng488
213Chuyền chính xác392
68%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

48Trận đấu50
50Ghi được70
61Thủng lưới56
1.04Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn25
21Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu