Burnley F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Crystal Palace F.C.

Burnley F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 0-2 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 4, hòa 2, Crystal Palace F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
LLWWL Crystal Palace F.C.
  1. 16' Odsonne Édouard
  2. 22' 0-1 J. Schlupp · J. Ayew
  3. 45'+3 Jordan Ayew
  4. 45'+3 Marc Guéhi
  5. HT0-1
  6. 58' E. Eze C. Doucouré
  7. 70' N. Ahamada J. Schlupp
  8. 70' N. Clyne J. Ward
  9. 78' N. Redmond Z. Amdouni
  10. 78' W. Odobert L. Koleosho
  11. 86' C. Richards O. Édouard
  12. 87' M. Trésor J. Beyer
  13. 90'+4 Joachim Andersen
  14. 90' Jefferson Lerma
  15. 90'+2 J. Bruun Larsen J. Guðmunds­son
  16. 90'+4 0-2 T. Mitchell · E. Eze
  17. FT0-2

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: V. Kompany
  1. 1J. Trafford 6.5
  2. 22Vitinho 6.2
  3. 2D. O'Shea 6.9
  4. 5J. Beyer ▼ 87' 6.3
  5. 3C. Taylor 6.9
  6. 7J. Guðmunds­son ▼ 90' 8.2
  7. 16S. Berge 7.2
  8. 8J. Brownhill 7.2
  9. 30L. Koleosho ▼ 78' 6.9
  10. 9J. Rodríguez 6.9
  11. 25Z. Amdouni ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 15N. Redmond ▲ 78' 6.7
  2. 47W. Odobert ▲ 78' 7.0
  3. 31M. Trésor ▲ 87' 6.5
  4. 34J. Bruun Larsen ▲ 90'
  5. 49A. Murić
  6. 19A. Zaroury
  7. 42H. Massengo
  8. 14C. Roberts
  9. 44H. Delcroix
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Hodgson
  1. 1S. Johnstone 8.3
  2. 2J. Ward ▼ 70' 6.9
  3. 16J. Andersen 7.5
  4. 6M. Guéhi 6.9
  5. 3T. Mitchell 7.6
  6. 28C. Doucouré ▼ 58' 6.3
  7. 8J. Lerma 6.6
  8. 9J. Ayew 7.0
  9. 19W. Hughes 6.6
  10. 15J. Schlupp ▼ 70' 7.3
  11. 22O. Édouard ▼ 86' 6.5

Dự bị 9

  1. 10E. Eze ▲ 58' 6.9
  2. 29N. Ahamada ▲ 70' 6.3
  3. 17N. Clyne ▲ 70' 6.7
  4. 26C. Richards ▲ 86' 6.3
  5. 31R. Matthews
  6. 11Matheus França
  7. 4R. Holding
  8. 44J. Riedewald
  9. 14J. Mateta

Thống kê

0012
150
68%Kiểm soát bóng32%
17Dứt điểm4
5Trúng đích3
10Chệch đích0
15Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
12Phạt góc1
2Việt vị0
9Phạm lỗi12
0Thẻ vàng5
1Cứu thua5
591Chuyền bóng296
500Chuyền chính xác214
85%Chính xác chuyền72%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

46Trận đấu49
49Ghi được73
86Thủng lưới71
1.07Bàn thắng mỗi trận1.49
5Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn27
27Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu