Chelsea F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- HT0-0
- 49' André
- 51' M. Gusto · A. Garnacho 1-0
- 60' Moisés Caicedo
- 64' ▲ Estêvão ▼ L. Delap
- 65' Joao Pedro 2-0
- 70' ▲ M. Mane ▼ Hwang Hee-Chan
- 70' ▲ M. Munetsi ▼ J. Bellegarde
- 73' P. Neto · A. Garnacho 3-0
- 77' ▲ R. James ▼ M. Gusto
- 77' ▲ M. Guiu ▼ P. Neto
- 79' Marshall Munetsi
- 83' ▲ J. Gittens ▼ Joao Pedro
- 83' ▲ Andrey Santos ▼ E. Fernandez
- FT3-0
Đội hình
- 1R. Sanchez 6.9
- 27M. Gusto ⚽ ▼ 77' 7.6
- 29W. Fofana 7.2
- 23T. Chalobah 7.0
- 3M. Cucurella 7.0
- 25M. Caicedo 7.3
- 8E. Fernandez ▼ 83' 7.9
- 7P. Neto ⚽ ▼ 77' 8.5
- 20Joao Pedro ⚽ ▼ 83' 7.2
- 49A. Garnacho ⇢2 9.3
- 9L. Delap ▼ 64' 6.3
Dự bị 9
- 12F. Jorgensen
- 24R. James ▲ 77' 6.6
- 11J. Gittens ▲ 83' 6.3
- 17Andrey Santos ▲ 83' 6.7
- 38M. Guiu ▲ 77' 6.3
- 41Estêvão ▲ 64' 7.2
- 4T. Adarabioyo
- 21J. Hato
- 34J. Acheampong
- 31S. Johnstone 7.3
- 38J. Tchatchoua 6.2
- 4S. Bueno 5.9
- 37L. Krejci 6.5
- 24Toti 6.3
- 3H. Bueno 5.6
- 27J. Bellegarde ▼ 70' 6.3
- 7Andre 6.3
- 8Joao Gomes 6.7
- 9J. S. Larsen 6.3
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 70' 6.7
Dự bị 9
- 1J. Sa
- 6D. M. Wolfe
- 14T. Arokodare
- 15Y. Mosquera
- 36M. Mane ▲ 70' 6.2
- 5M. Munetsi ▲ 70' 6.3
- 10J. Arias
- 26K. Hoever
- 23T. Chirewa
Thống kê
01⚑10
⚑120
64%Kiểm soát bóng36%
20Dứt điểm3
8Trúng đích0
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
10Phạt góc1
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Cứu thua5
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
614Chuyền bóng346
543Chuyền chính xác279
88%Chính xác chuyền81%
3.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
62Trận đấu47
115Ghi được45
86Thủng lưới82
1.85Bàn thắng mỗi trận0.96
16Giữ sạch lưới6
42Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai27