Chelsea F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Chelsea F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-4 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 23
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 19' C. Palmer · M. Caicedo 1-0
  2. 22' 1-1 Matheus Cunha · João Gomes
  3. 30' Malo Gusto
  4. 38' Nélson Semedo
  5. 41' Pedro Neto
  6. 43' 1-2 A. Disasiphản lưới
  7. HT1-2
  8. 56' Moisés Caicedo
  9. 63' N. Jackson M. Caicedo
  10. 63' 1-3 Matheus Cunha · Pedro Neto
  11. 72' C. Chukwuemeka C. Nkunku
  12. 72' M. Mudryk R. Sterling
  13. 72' J. Bellegarde Pedro Neto
  14. 72' T. Doyle Pablo Sarabia
  15. 78' Ben Chilwell
  16. 81' B. Badiashile B. Chilwell
  17. 81' A. Gilchrist M. Gusto
  18. 82' 1-4 Matheus Cunha11m
  19. 86' Thiago Silva · M. Mudryk 2-4
  20. 87' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  21. 90' M. Doherty João Gomes
  22. FT2-4

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Pochettino
  1. 28Đ. Petrović 6.7
  2. 27M. Gusto ▼ 81' 5.7
  3. 2A. Disasi 6.7
  4. 6Thiago Silva 7.5
  5. 21B. Chilwell ▼ 81' 7.3
  6. 25M. Caicedo ▼ 63' 7.2
  7. 8E. Fernández 7.9
  8. 20C. Palmer 7.5
  9. 23C. Gallagher 6.7
  10. 7R. Sterling ▼ 72' 6.2
  11. 18C. Nkunku ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 15N. Jackson ▲ 63' 6.3
  2. 17C. Chukwuemeka ▲ 72' 6.7
  3. 10M. Mudryk ▲ 72' 7.0
  4. 5B. Badiashile ▲ 81' 6.5
  5. 42A. Gilchrist ▲ 81' 6.2
  6. 11N. Madueke
  7. 47L. Bergström
  8. 31C. Casadei
  9. 13M. Bettinelli
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 6.2
  2. 23M. Kilman 7.2
  3. 15C. Dawson 7.2
  4. 24Toti Gomes 6.7
  5. 22Nélson Semedo 6.6
  6. 5M. Lemina 6.9
  7. 8João Gomes ▼ 90' 7.3
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 87' 7.3
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 72' 6.9
  10. 12Matheus Cunha ⚽3 10.0
  11. 7Pedro Neto ▼ 72' 7.3

Dự bị 9

  1. 27J. Bellegarde ▲ 72' 6.3
  2. 20T. Doyle ▲ 72' 6.7
  3. 17Hugo Bueno ▲ 87' 6.9
  4. 2M. Doherty ▲ 90' 6.7
  5. 62T. Chirewa
  6. 63N. Fraser
  7. 25D. Bentley
  8. 42H. Griffiths
  9. 4S. Bueno

Thống kê

0310
120
64%Kiểm soát bóng36%
15Dứt điểm14
6Trúng đích7
7Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
10Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
637Chuyền bóng356
565Chuyền chính xác282
89%Chính xác chuyền79%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu50
117Ghi được73
80Thủng lưới77
2.05Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn30
62Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu