Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Trọng tài
P. Bankes
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 31' Matheus Nunes 1-0
  2. 39' Mario Lemina
  3. HT1-0
  4. 49' Marc Cucurella
  5. 59' João Gomes
  6. 61' C. Pulišić K. Havertz
  7. 63' Raheem Sterling
  8. 63' Hwang Hee-Chan Diego Costa
  9. 64' João Moutinho Daniel Podence
  10. 67' Conor Gallagher
  11. 68' P. Aubameyang João Félix
  12. 68' M. Mudryk R. Sterling
  13. 68' B. Chilwell Marc Cucurella
  14. 74' Adama Traoré M. Lemina
  15. 75' Pablo Sarabia Matheus Cunha
  16. 80' T. Chalobah W. Fofana
  17. 87' Mateo Kovačić
  18. 89' Ben Chilwell
  19. 90'+6 N. Collins Matheus Nunes
  20. FT1-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Lopetegui
  1. 1José Sá 7.2
  2. 22Nélson Semedo 7.3
  3. 15C. Dawson 7.3
  4. 23M. Kilman 7.3
  5. 24Toti 7.3
  6. 27Matheus Nunes ▼ 90' 7.9
  7. 35João Gomes 7.3
  8. 5M. Lemina ▼ 74' 6.5
  9. 10Daniel Podence ▼ 64' 7.0
  10. 12Matheus Cunha ▼ 75' 6.9
  11. 29Diego Costa ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan ▲ 63' 6.3
  2. 28João Moutinho ▲ 64' 6.5
  3. 37Adama Traoré ▲ 74' 6.3
  4. 21Pablo Sarabia ▲ 75' 6.3
  5. 4N. Collins ▲ 90'
  6. 7Pedro Neto
  7. 59J. Hodge
  8. 25D. Bentley
  9. 64Hugo Bueno
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Lampard
  1. 1Kepa 6.9
  2. 24R. James 7.9
  3. 33W. Fofana ▼ 80' 7.7
  4. 26K. Koulibaly 7.6
  5. 32Marc Cucurella ▼ 68' 6.7
  6. 23C. Gallagher 6.6
  7. 5E. Fernández 6.9
  8. 8M. Kovačić 6.9
  9. 17R. Sterling ▼ 68' 6.3
  10. 29K. Havertz ▼ 61' 7.0
  11. 11João Félix ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 10C. Pulišić ▲ 61' 5.7
  2. 9P. Aubameyang ▲ 68' 6.9
  3. 15M. Mudryk ▲ 68' 6.5
  4. 21B. Chilwell ▲ 68' 6.3
  5. 14T. Chalobah ▲ 80' 6.6
  6. 12R. Loftus-Cheek
  7. 20D. Zakaria
  8. 16É. Mendy
  9. 4B. Badiashile

Thống kê

028
850
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm13
4Trúng đích1
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn8
8Phạt góc8
2Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
1Cứu thua3
314Chuyền bóng530
234Chuyền chính xác443
75%Chính xác chuyền84%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

57Trận đấu56
70Ghi được56
75Thủng lưới71
1.23Bàn thắng mỗi trận1
18Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu