Chelsea F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Chelsea F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 10
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 22' César Azpilicueta
  2. 45'+3 K. Havertz · M. Mount 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' J. Hodge Gonçalo Guedes
  5. 54' C. Pulišić · M. Mount 2-0
  6. 56' Hwang Hee-Chan Diego Costa
  7. 60' Jorginho
  8. 66' M. Kovačić R. Loftus-Cheek
  9. 72' A. Broja M. Mount
  10. 72' R. James C. Pulišić
  11. 72' C. Campbell Adama Traoré
  12. 72' R. Aït Nouri Jonny Castro
  13. 86' C. Chukwuemeka C. Gallagher
  14. 86' H. Ziyech K. Havertz
  15. 89' A. Broja · M. Kovačić 3-0
  16. FT3-0

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 1Kepa 7.5
  2. 28César Azpilicueta 7.7
  3. 14T. Chalobah 7.5
  4. 26K. Koulibaly 7.9
  5. 32Marc Cucurella 7.7
  6. 12R. Loftus-Cheek ▼ 66' 6.9
  7. 5Jorginho 7.2
  8. 23C. Gallagher ▼ 86' 7.9
  9. 19M. Mount ⇢2 ▼ 72' 8.5
  10. 10C. Pulišić ▼ 72' 7.3
  11. 29K. Havertz ▼ 86' 6.7

Dự bị 9

  1. 8M. Kovačić ▲ 66' 6.9
  2. 18A. Broja ▲ 72' 7.3
  3. 24R. James ▲ 72' 6.6
  4. 30C. Chukwuemeka ▲ 86'
  5. 22H. Ziyech ▲ 86'
  6. 17R. Sterling
  7. 16É. Mendy
  8. 9P. Aubameyang
  9. 21B. Chilwell
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Davis
  1. 1José Sá 6.5
  2. 22Nélson Semedo 6.2
  3. 23M. Kilman 6.0
  4. 24Toti 6.7
  5. 19Jonny Castro ▼ 72' 6.3
  6. 28João Moutinho 7.9
  7. 27Matheus Nunes 6.9
  8. 37Adama Traoré ▼ 72' 6.3
  9. 10Daniel Podence 5.9
  10. 17Gonçalo Guedes ▼ 46' 6.9
  11. 29Diego Costa ▼ 56' 6.2

Dự bị 8

  1. 59J. Hodge ▲ 46' 6.3
  2. 11Hwang Hee-Chan ▲ 56' 6.3
  3. 77C. Campbell ▲ 72' 6.0
  4. 3R. Aït Nouri ▲ 72' 6.3
  5. 64Hugo Bueno
  6. 13M. Šarkić
  7. 14Y. Mosquera
  8. 25C. Ronan

Thống kê

024
200
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm8
7Trúng đích2
10Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua4
591Chuyền bóng431
518Chuyền chính xác360
88%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 94 - 33 +61 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 88 - 43 +45 84
3
Manchester United F.C.
38 58 - 43 +15 75
4
Newcastle United
38 68 - 33 +35 71
5
Liverpool F.C.
38 75 - 47 +28 67
6
Brighton & Hove Albion
38 72 - 53 +19 62
7
Aston Villa F.C.
38 51 - 46 +5 61
8
Tottenham Hotspur
38 70 - 63 +7 60
9
Brentford F.C.
38 58 - 46 +12 59
10
Fulham F.C.
38 55 - 53 +2 52
11
Crystal Palace F.C.
38 40 - 49 -9 45
12
Chelsea F.C.
38 38 - 47 -9 44
13
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 31 - 58 -27 41
14
West Ham United
38 42 - 55 -13 40
15
AFC Bournemouth
38 37 - 71 -34 39
16
Nottingham Forest F.C.
38 38 - 68 -30 38
17
Everton F.C.
38 34 - 57 -23 36
18
Leicester City F.C.
38 51 - 68 -17 34
19
Leeds United A.F.C.
38 48 - 78 -30 31
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 36 - 73 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

56Trận đấu57
56Ghi được70
71Thủng lưới75
1Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu