Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 6
FT · Hiệp một 2:2
·
Chelsea F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-6 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3, hòa 1, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
WWLWD Chelsea F.C.
  1. 2' 0-1 N. Jackson
  2. 27' Matheus Cunha · R. Aït-Nouri 1-1
  3. 35' Rayan Aït Nouri
  4. 40' Malo Gusto
  5. 44' Cole Palmer
  6. 45' 1-2 C. Palmer · N. Jackson
  7. 45'+6 J. Strand Larsen · Toti Gomes 2-2
  8. HT2-2
  9. 46' Pedro Neto M. Mudryk
  10. 49' 2-3 N. Madueke · C. Palmer
  11. 58' 2-4 N. Madueke · C. Palmer
  12. 59' Daniel Podence Hwang Hee-Chan
  13. 63' 2-5 N. Madueke · C. Palmer
  14. 68' Pablo Sarabia Matheus Cunha
  15. 68' C. Dawson R. Aït-Nouri
  16. 68' Rodrigo Gomes J. Bellegarde
  17. 68' João Félix N. Jackson
  18. 71' Yerson Mosquera
  19. 71' Marc Cucurella
  20. 76' K. Dewsbury-Hall M. Caicedo
  21. 80' 2-6 João Félix · Pedro Neto
  22. 82' Renato Veiga Marc Cucurella
  23. 82' C. Nkunku C. Palmer
  24. 90' T. Doyle M. Lemina
  25. FT2-6

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá 5.9
  2. 2M. Doherty 6.2
  3. 14Y. Mosquera 5.9
  4. 24Toti Gomes 6.2
  5. 3R. Aït-Nouri ▼ 68' 6.5
  6. 8João Gomes 6.5
  7. 5M. Lemina ▼ 90' 6.7
  8. 11Hwang Hee-Chan ▼ 59' 6.2
  9. 12Matheus Cunha ▼ 68' 7.2
  10. 27J. Bellegarde ▼ 68' 6.3
  11. 9J. Strand Larsen 7.2

Dự bị 9

  1. 10Daniel Podence ▲ 59' 6.6
  2. 21Pablo Sarabia ▲ 68' 7.0
  3. 15C. Dawson ▲ 68' 6.3
  4. 19Rodrigo Gomes ▲ 68' 6.2
  5. 20T. Doyle ▲ 90' 6.7
  6. 6B. Traoré
  7. 29Gonçalo Guedes
  8. 25D. Bentley
  9. 4S. Bueno
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.7
  2. 27M. Gusto 7.0
  3. 29W. Fofana 6.3
  4. 6L. Colwill 6.9
  5. 3Marc Cucurella ▼ 82' 7.0
  6. 25M. Caicedo ▼ 76' 6.9
  7. 8Enzo Fernández 6.9
  8. 11N. Madueke ⚽3 9.6
  9. 20C. Palmer ⇢3 ▼ 82' 9.0
  10. 10M. Mudryk ▼ 46' 6.3
  11. 15N. Jackson ▼ 68' 7.9

Dự bị 9

  1. 7Pedro Neto ▲ 46' 7.2
  2. 14João Félix ▲ 68' 7.5
  3. 22K. Dewsbury-Hall ▲ 76' 6.2
  4. 40Renato Veiga ▲ 82' 6.6
  5. 18C. Nkunku ▲ 82' 6.9
  6. 12F. Jørgensen
  7. 5B. Badiashile
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 38Marc Guiu

Thống kê

025
530
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm14
4Trúng đích8
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc5
3Việt vị1
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.23Bàn thắng ngăn chặn-1.23
320Chuyền bóng495
253Chuyền chính xác426
79%Chính xác chuyền86%
1.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu63
70Ghi được130
79Thủng lưới72
1.49Bàn thắng mỗi trận2.06
11Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn40
36Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu