Chelsea F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Chelsea F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 3-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 22
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWLWD Chelsea F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 24' T. Adarabioyo 1-0
  2. 26' Tosin Adarabioyo
  3. 41' André
  4. 45'+7 Tosin Adarabioyo
  5. 45'+5 1-1 M. Doherty
  6. HT1-1
  7. 60' Marc Cucurella · K. Dewsbury-Hall 2-1
  8. 62' J. Sancho Pedro Neto
  9. 65' N. Madueke · T. Chalobah 3-1
  10. 70' Moisés Caicedo
  11. 74' J. Bellegarde André
  12. 74' Rodrigo Gomes R. Aït-Nouri
  13. 74' Gonçalo Guedes Pablo Sarabia
  14. 77' M. Gusto K. Dewsbury-Hall
  15. 77' A. Disasi R. James
  16. 84' João Félix C. Palmer
  17. 84' T. George N. Madueke
  18. 88' Tyrique George
  19. 90'+4 Robert Sánchez
  20. 90' Nélson Semedo
  21. FT3-1

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez 6.6
  2. 24R. James ▼ 77' 8.0
  3. 4T. Adarabioyo 7.5
  4. 23T. Chalobah 8.5
  5. 3Marc Cucurella 7.5
  6. 22K. Dewsbury-Hall ▼ 77' 7.3
  7. 25M. Caicedo 6.9
  8. 11N. Madueke ▼ 84' 7.5
  9. 20C. Palmer ▼ 84' 7.3
  10. 7Pedro Neto ▼ 62' 6.6
  11. 15N. Jackson 6.6

Dự bị 9

  1. 19J. Sancho ▲ 62' 6.6
  2. 27M. Gusto ▲ 77' 6.9
  3. 2A. Disasi ▲ 77' 6.7
  4. 14João Félix ▲ 84' 6.3
  5. 32T. George ▲ 84' 6.3
  6. 34J. Acheampong
  7. 38Marc Guiu
  8. 18C. Nkunku
  9. 12F. Jørgensen
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Vítor Pereira
  1. 1José Sá 6.5
  2. 2M. Doherty 7.7
  3. 4S. Bueno 6.7
  4. 12E. Agbadou 6.5
  5. 22Nélson Semedo 6.7
  6. 7André ▼ 74' 6.5
  7. 8João Gomes 7.3
  8. 3R. Aït-Nouri ▼ 74' 6.6
  9. 21Pablo Sarabia ▼ 74' 6.6
  10. 10Matheus Cunha 7.3
  11. 9J. Strand Larsen 6.6

Dự bị 9

  1. 27J. Bellegarde ▲ 74' 6.3
  2. 19Rodrigo Gomes ▲ 74' 7.0
  3. 29Gonçalo Guedes ▲ 74' 6.3
  4. 15C. Dawson
  5. 31S. Johnstone
  6. 20T. Doyle
  7. 37Pedro Lima
  8. 11Hwang Hee-Chan
  9. 26Carlos Forbs

Thống kê

043
620
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm9
7Trúng đích4
6Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
3Phạt góc6
5Việt vị2
8Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
560Chuyền bóng328
498Chuyền chính xác256
89%Chính xác chuyền78%
3.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu47
130Ghi được70
72Thủng lưới79
2.06Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới11
40Trên 2.5 bàn30
72Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu