Chelsea F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 2-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 1, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Trọng tài
- P. Bankes
- Phong độ
- WWLWD Chelsea F.C.
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 27' César Azpilicueta
- 36' Romain Saïss
- 39' Antonio Rüdiger
- 45'+2 Pedro Neto
- HT0-0
- 46' ▲ Saúl ▼ Marcos Alonso
- 51' João Moutinho
- 53' Romelu Lukaku
- 56' R. Lukaku11m 1-0
- 58' R. Lukaku · C. Pulisic 2-0
- 70' ▲ Hwang Hee-Chan ▼ Pedro Neto
- 70' ▲ Chiquinho ▼ R. Saïss
- 77' ▲ Trincão ▼ Rúben Neves
- 79' 2-1 Trincão · Chiquinho
- 87' ▲ M. Sarr ▼ Azpilicueta
- 90'+1 ▲ K. Havertz ▼ R. Lukaku
- 90'+7 2-2 C. Coady · Chiquinho
- FT2-2
Đội hình
- 16É. Mendy 6.2
- 6Thiago Silva 7.2
- 28Azpilicueta ▼ 87' 6.0
- 3Marcos Alonso ▼ 46' 7.0
- 2A. Rüdiger 7.3
- 24R. James 7.0
- 8M. Kovačić 6.9
- 12R. Loftus-Cheek 7.2
- 10C. Pulisic ⇢ 7.0
- 9R. Lukaku ⚽2 ▼ 90' 8.7
- 11T. Werner 7.2
Dự bị 9
- 17Saúl ▲ 46' 6.7
- 31M. Sarr ▲ 87' 6.3
- 29K. Havertz ▲ 90' 6.2
- 1Kepa
- 14T. Chalobah
- 4A. Christensen
- 19M. Mount
- 18R. Barkley
- 22H. Ziyech
- 1José Sá 7.3
- 15W. Boly 7.2
- 16C. Coady ⚽ 7.5
- 32L. Dendoncker 6.2
- 19Jonny Castro 6.5
- 3R. Aït Nouri 7.3
- 28João Moutinho 5.9
- 27R. Saïss ▼ 70' 6.2
- 8Rúben Neves ▼ 77' 6.7
- 9R. Jiménez 6.6
- 7Pedro Neto ▼ 70' 7.0
Dự bị 9
- 26Hwang Hee-Chan ▲ 70' 6.6
- 20Chiquinho ▲ 70' 8.3
- 11Trincão ⚽ ▲ 77' 7.2
- 39L. Cundle
- 5Fernando Marçal
- 17Fábio Silva
- 2K. Hoever
- 24Toti
- 21J. Ruddy
Thống kê
01⚑9
⚑330
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm14
6Trúng đích4
8Chệch đích9
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
9Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
493Chuyền bóng332
423Chuyền chính xác260
86%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 26 | +73 | 93 | |
| 2 | 38 | 94 - 26 | +68 | 92 | |
| 3 | 38 | 76 - 33 | +43 | 74 | |
| 4 | 38 | 69 - 40 | +29 | 71 | |
| 5 | 38 | 61 - 48 | +13 | 69 | |
| 6 | 38 | 57 - 57 | 0 | 58 | |
| 7 | 38 | 60 - 51 | +9 | 56 | |
| 8 | 38 | 62 - 59 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 42 - 44 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 38 - 43 | -5 | 51 | |
| 11 | 38 | 44 - 62 | -18 | 49 | |
| 12 | 38 | 50 - 46 | +4 | 48 | |
| 13 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 54 | -2 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 67 | -24 | 40 | |
| 16 | 38 | 43 - 66 | -23 | 39 | |
| 17 | 38 | 42 - 79 | -37 | 38 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 35 | |
| 19 | 38 | 34 - 77 | -43 | 23 | |
| 20 | 38 | 23 - 84 | -61 | 22 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship
So sánh
68Trận đấu49
147Ghi được55
56Thủng lưới54
2.16Bàn thắng mỗi trận1.12
30Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn20
79Hiệp hai27