Manchester United F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Brighton & Hove Albion

Manchester United F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 4-2 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 24' M. Cunha · Casemiro 1-0
  2. 34' Casemiro · L. Shaw 2-0
  3. 41' Carlos Baleba
  4. HT2-0
  5. 59' J. Milner C. Baleba
  6. 59' T. Watson M. De Cuyper
  7. 60' D. Gomez Y. Ayari
  8. 61' B. Mbeumo · B. Sesko 3-0
  9. 65' A. Heaven L. Shaw
  10. 70' K. Mainoo Casemiro
  11. 70' P. Dorgu A. Diallo
  12. 72' Patrick Dorgu
  13. 74' 3-1 D. Welbeck
  14. 79' C. Kostoulas G. Rutter
  15. 81' Benjamin Šeško
  16. 81' M. Ugarte M. Cunha
  17. 82' J. Zirkzee B. Sesko
  18. 87' S. Tzimas M. Wieffer
  19. 90'+4 Ferdi Kadıoğlu
  20. 90' 3-2 C. Kostoulas · J. Milner
  21. 90' B. Mbeumo · A. Heaven 4-2
  22. FT4-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 6.9
  2. 15L. Yoro 6.3
  3. 4M. de Ligt 6.3
  4. 23L. Shaw ▼ 65' 6.9
  5. 16A. Diallo ▼ 70' 6.5
  6. 18Casemiro ▼ 70' 8.5
  7. 8B. Fernandes 7.2
  8. 2D. Dalot 6.9
  9. 19B. Mbeumo ⚽2 9.9
  10. 10M. Cunha ▼ 81' 8.9
  11. 30B. Sesko ▼ 82' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount
  3. 3N. Mazraoui
  4. 11J. Zirkzee ▲ 82' 6.3
  5. 37K. Mainoo ▲ 70' 6.3
  6. 13P. Dorgu ▲ 70' 6.2
  7. 12T. Malacia
  8. 25M. Ugarte ▲ 81' 6.9
  9. 26A. Heaven ▲ 65' 6.9
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.2
  2. 27M. Wieffer ▼ 87' 6.3
  3. 6J. P. van Hecke 6.3
  4. 5L. Dunk 5.6
  5. 29M. De Cuyper ▼ 59' 6.6
  6. 17C. Baleba ▼ 59' 6.3
  7. 26Y. Ayari ▼ 60' 6.2
  8. 24F. Kadioglu 6.5
  9. 10G. Rutter ▼ 79' 6.0
  10. 11Y. Minteh 5.9
  11. 18D. Welbeck 7.7

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 59' 7.0
  3. 21O. Boscagli
  4. 42D. Coppola
  5. 25D. Gomez ▲ 60' 6.5
  6. 19C. Kostoulas ▲ 79' 7.3
  7. 14T. Watson ▲ 59' 6.6
  8. 9S. Tzimas ▲ 87' 6.3
  9. 58N. Oriola

Thống kê

021
620
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm17
9Trúng đích5
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
1Phạt góc6
2Việt vị2
4Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.96Bàn thắng ngăn chặn-0.96
442Chuyền bóng568
361Chuyền chính xác485
82%Chính xác chuyền85%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu46
73Ghi được72
55Thủng lưới54
1.74Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu