Brighton & Hove Albion vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 6, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 28
- Sân vận động
- American Express Stadium, Falmer, East Sussex
- Trọng tài
- A. Marriner
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- DLLWD Manchester United F.C.
- 44' Casemiro
- HT0-0
- 52' Adam Webster
- 59' Diogo Dalot
- 63' ▲ S. March ▼ F. Buonanotte
- 69' Antony
- 70' Lewis Dunk
- 75' ▲ L. Colwill ▼ B. Gilmour
- 75' ▲ D. Undav ▼ D. Welbeck
- 76' ▲ M. Sabitzer ▼ Fred
- 76' ▲ J. Sancho ▼ Antony
- 77' Levi Colwill
- 84' ▲ W. Weghorst ▼ A. Martial
- 86' Moisés Caicedo
- 90'+6 Lewis Dunk
- 90'+4 Luke Shaw
- 90'+9 A. Mac Allister11m 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 23J. Steele 8.2
- 25M. Caicedo 7.3
- 4A. Webster 7.2
- 5L. Dunk 6.3
- 30P. Estupiñán 7.7
- 27B. Gilmour ▼ 75' 6.9
- 10A. Mac Allister ⚽ 8.3
- 40F. Buonanotte ▼ 63' 6.7
- 20J. Enciso 6.7
- 22K. Mitoma 7.2
- 18D. Welbeck ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 7S. March ▲ 63' 7.2
- 6L. Colwill ▲ 75' 6.6
- 21D. Undav ▲ 75' 6.7
- 51C. Peupion
- 42O. Offiah
- 49A. Moran
- 26Y. Ayari
- 1Robert Sánchez
- 29J. van Hecke
- 1David de Gea 7.2
- 29A. Wan-Bissaka 6.9
- 2V. Lindelöf 6.6
- 23L. Shaw 6.9
- 20Diogo Dalot 6.7
- 17Fred ▼ 76' 6.9
- 18Casemiro 6.7
- 8Bruno Fernandes 8.0
- 21Antony ▼ 76' 6.7
- 9A. Martial ▼ 84' 6.6
- 10M. Rashford 7.0
Dự bị 9
- 15M. Sabitzer ▲ 76' 6.5
- 25J. Sancho ▲ 76' 6.3
- 27W. Weghorst ▲ 84' 6.6
- 28F. Pellistri
- 12T. Malacia
- 31J. Butland
- 14C. Eriksen
- 5H. Maguire
- 33B. Williams
Thống kê
04⚑8
⚑640
60%Kiểm soát bóng40%
22Dứt điểm16
6Trúng đích5
11Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn5
8Phạt góc6
0Việt vị2
10Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
5Cứu thua5
563Chuyền bóng385
486Chuyền chính xác291
86%Chính xác chuyền76%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
52Trận đấu71
104Ghi được124
62Thủng lưới75
2Bàn thắng mỗi trận1.75
18Giữ sạch lưới29
34Trên 2.5 bàn39
56Hiệp hai74