Manchester United F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Manchester United F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-3 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 4' Tariq Lamptey
  2. 20' 0-1 D. Welbeck · S. Adingra
  3. 24' Jan Paul van Hecke
  4. 42' Rasmus Højlund
  5. 45'+3 Bruno Fernandes
  6. HT0-1
  7. 53' 0-2 P. Groß · T. Lamptey
  8. 64' H. Mejbri Casemiro
  9. 64' A. Martial R. Højlund
  10. 64' Ansu Fati A. Lallana
  11. 64' João Pedro D. Welbeck
  12. 71' 0-3 João Pedro · T. Lamptey
  13. 73' H. Mejbri · Lisandro Martínez 1-3
  14. 77' J. Milner T. Lamptey
  15. 77' B. Gilmour M. Dahoud
  16. 85' F. Pellistri S. McTominay
  17. 85' A. Wan-Bissaka Lisandro Martínez
  18. 85' A. Garnacho Sergio Reguilón
  19. 85' E. Ferguson S. Adingra
  20. 90'+2 Hannibal Mejbri
  21. FT1-3

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: E. ten Hag
  1. 24A. Onana 6.9
  2. 20Diogo Dalot 6.9
  3. 2V. Lindelöf 6.7
  4. 6Lisandro Martínez ▼ 85' 6.3
  5. 15Sergio Reguilón ▼ 85' 6.7
  6. 39S. McTominay ▼ 85' 6.3
  7. 18Casemiro ▼ 64' 6.6
  8. 14C. Eriksen 6.9
  9. 8Bruno Fernandes 6.9
  10. 10M. Rashford 7.3
  11. 11R. Højlund ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 46H. Mejbri ▲ 64' 7.5
  2. 9A. Martial ▲ 64' 6.6
  3. 28F. Pellistri ▲ 85' 6.9
  4. 29A. Wan-Bissaka ▲ 85' 6.6
  5. 17A. Garnacho ▲ 85' 6.2
  6. 44D. Gore
  7. 1A. Bayındır
  8. 5H. Maguire
  9. 35J. Evans
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele 6.9
  2. 34J. Veltman 7.5
  3. 29J. van Hecke 6.9
  4. 5L. Dunk 7.2
  5. 2T. Lamptey ⇢2 ▼ 77' 7.3
  6. 13P. Groß 7.6
  7. 8M. Dahoud ▼ 77' 6.7
  8. 24S. Adingra ▼ 85' 7.2
  9. 14A. Lallana ▼ 64' 6.6
  10. 22K. Mitoma 5.9
  11. 18D. Welbeck ▼ 64' 7.7

Dự bị 9

  1. 31Ansu Fati ▲ 64' 6.3
  2. 9João Pedro ▲ 64' 7.9
  3. 6J. Milner ▲ 77' 6.5
  4. 11B. Gilmour ▲ 77' 7.0
  5. 28E. Ferguson ▲ 85' 6.6
  6. 3Igor Julio
  7. 20C. Baleba
  8. 4A. Webster
  9. 1B. Verbruggen

Thống kê

028
120
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm10
4Trúng đích8
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
8Phạt góc1
4Việt vị1
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
5Cứu thua3
497Chuyền bóng661
425Chuyền chính xác602
86%Chính xác chuyền91%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

61Trận đấu54
102Ghi được82
98Thủng lưới84
1.67Bàn thắng mỗi trận1.52
16Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu