West Ham United
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

West Ham United vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Brentford F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
WWWDD Brentford F.C.
  1. 43' 0-1 I. Thiago · K. Schade
  2. 45'+9 Igor Thiago
  3. HT0-1
  4. 46' A. Wan-Bissaka K. Walker-Peters
  5. 46' K. Mavropanos M. Fernandes
  6. 46' M. Diouf O. Scarles
  7. 61' C. Marshall A. Irving
  8. 67' Crysencio Summerville
  9. 71' G. Rodriguez T. Soucek
  10. 75' V. Janelt M. Damsgaard
  11. 76' K. Lewis-Potter D. Ouattara
  12. 89' Jordan Henderson
  13. 90' M. Jensen J. Henderson
  14. 90' 0-2 M. Jensen · K. Lewis-Potter
  15. FT0-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola 7.2
  2. 30O. Scarles ▼ 46' 6.5
  3. 25J. Todibo 6.7
  4. 3M. Kilman 7.2
  5. 2K. Walker-Peters ▼ 46' 6.2
  6. 28T. Soucek ▼ 71' 6.3
  7. 39A. Irving ▼ 61' 6.7
  8. 20J. Bowen 6.6
  9. 7C. Summerville 7.0
  10. 18M. Fernandes ▼ 46' 6.7
  11. 10Lucas Paqueta 6.9

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 29A. Wan-Bissaka ▲ 46' 6.5
  3. 50C. Marshall ▲ 61' 6.2
  4. 27S. Magassa
  5. 9C. Wilson
  6. 24G. Rodriguez ▲ 71' 6.5
  7. 15K. Mavropanos ▲ 46' 6.9
  8. 32F. Potts
  9. 12M. Diouf ▲ 46' 6.5
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Keith Andrews
  1. 1C. Kelleher 7.2
  2. 33M. Kayode 8.2
  3. 22N. Collins 7.9
  4. 4S. van den Berg 7.2
  5. 20K. Ajer 7.5
  6. 18Y. Yarmolyuk 7.3
  7. 6J. Henderson ▼ 90' 7.6
  8. 19D. Ouattara ▼ 76' 6.2
  9. 24M. Damsgaard ▼ 75' 7.2
  10. 7K. Schade 6.9
  11. 9I. Thiago 7.3

Dự bị 9

  1. 12H. R. Valdimarsson
  2. 3R. Henry
  3. 8M. Jensen ▲ 90' 7.3
  4. 5E. Pinnock
  5. 15F. Onyeka
  6. 23K. Lewis-Potter ▲ 76' 6.9
  7. 14F. Carvalho
  8. 11R. Nelson
  9. 27V. Janelt ▲ 75' 6.5

Thống kê

016
1010
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm22
1Trúng đích7
3Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm20
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
6Phạt góc10
3Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
344Chuyền bóng451
257Chuyền chính xác371
75%Chính xác chuyền82%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu48
59Ghi được72
75Thủng lưới60
1.31Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu