Brentford F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Trọng tài
- M. Oliver
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WDWWW West Ham United
- 20' B. Mbeumo · M. Jensen 1-0
- 43' Y. Wissa · B. Mee 2-0
- HT2-0
- 58' ▲ D. Mubama ▼ Pablo Fornals
- 58' ▲ D. Rice ▼ T. Souček
- 59' ▲ S. Benrahma ▼ M. Cornet
- 68' Danny Ings
- 70' ▲ F. Onyeka ▼ M. Jensen
- 76' Aaron Hickey
- 77' ▲ S. Baptiste ▼ M. Damsgaard
- 78' ▲ J. Dasilva ▼ Y. Wissa
- 83' ▲ J. Bowen ▼ D. Ings
- 85' ▲ M. Rasmussen ▼ A. Hickey
- 86' ▲ S. Ghoddos ▼ K. Schade
- FT2-0
Đội hình
- 1David Raya 8.0
- 2A. Hickey ▼ 85' 7.0
- 5E. Pinnock 7.2
- 16B. Mee ⇢ 7.6
- 3R. Henry 7.2
- 24M. Damsgaard ▼ 77' 6.9
- 27V. Janelt 7.3
- 8M. Jensen ⇢ ▼ 70' 7.7
- 19B. Mbeumo ⚽ 7.9
- 11Y. Wissa ⚽ ▼ 78' 7.9
- 9K. Schade ▼ 86' 7.2
Dự bị 9
- 15F. Onyeka ▲ 70' 7.0
- 26S. Baptiste ▲ 77' 6.3
- 10J. Dasilva ▲ 78' 6.3
- 30M. Rasmussen ▲ 85' 6.9
- 14S. Ghoddos ▲ 86' 6.7
- 20K. Ajer
- 34M. Cox
- 13M. Jørgensen
- 33F. Stevens
- 1Ł. Fabiański 7.3
- 2B. Johnson 6.7
- 27N. Aguerd 7.2
- 21A. Ogbonna 6.7
- 33Emerson 6.2
- 28T. Souček ▼ 58' 6.3
- 12F. Downes 6.3
- 8Pablo Fornals ▼ 58' 6.3
- 10M. Lanzini 6.3
- 14M. Cornet ▼ 59' 6.3
- 18D. Ings ▼ 83' 6.6
Dự bị 9
- 72D. Mubama ▲ 58' 6.7
- 41D. Rice ▲ 58' 6.6
- 22S. Benrahma ▲ 59' 7.0
- 20J. Bowen ▲ 83' 6.2
- 3A. Cresswell
- 24T. Kehrer
- 4K. Zouma
- 13A. Aréola
- 11Lucas Paquetá
Thống kê
01⚑7
⚑500
53%Kiểm soát bóng47%
24Dứt điểm4
10Trúng đích4
9Chệch đích0
18Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
7Phạt góc5
3Việt vị3
5Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
4Cứu thua7
506Chuyền bóng447
411Chuyền chính xác353
81%Chính xác chuyền79%
3.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.23
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 94 - 33 | +61 | 89 | |
| 2 | 38 | 88 - 43 | +45 | 84 | |
| 3 | 38 | 58 - 43 | +15 | 75 | |
| 4 | 38 | 68 - 33 | +35 | 71 | |
| 5 | 38 | 75 - 47 | +28 | 67 | |
| 6 | 38 | 72 - 53 | +19 | 62 | |
| 7 | 38 | 51 - 46 | +5 | 61 | |
| 8 | 38 | 70 - 63 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 59 | |
| 10 | 38 | 55 - 53 | +2 | 52 | |
| 11 | 38 | 40 - 49 | -9 | 45 | |
| 12 | 38 | 38 - 47 | -9 | 44 | |
| 13 | 38 | 31 - 58 | -27 | 41 | |
| 14 | 38 | 42 - 55 | -13 | 40 | |
| 15 | 38 | 37 - 71 | -34 | 39 | |
| 16 | 38 | 38 - 68 | -30 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 57 | -23 | 36 | |
| 18 | 38 | 51 - 68 | -17 | 34 | |
| 19 | 38 | 48 - 78 | -30 | 31 | |
| 20 | 38 | 36 - 73 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
51Trận đấu67
73Ghi được99
65Thủng lưới80
1.43Bàn thắng mỗi trận1.48
16Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn31
34Hiệp hai50