Brentford F.C. vs West Ham United
Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 1-1 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
- Sân vận động
- Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
- Phong độ
- WWWDD Brentford F.C.
- WDWWW West Ham United
- 1' B. Mbeumo · Fábio Carvalho 1-0
- 14' Emerson Palmieri
- HT1-0
- 46' ▲ K. Mavropanos ▼ Emerson
- 46' ▲ Carlos Soler ▼ M. Kudus
- 54' 1-1 T. Souček · M. Antonio
- 60' ▲ Y. Yarmoliuk ▼ K. Schade
- 67' Yehor Yarmoliuk
- 75' ▲ D. Ings ▼ M. Antonio
- 76' ▲ C. Summerville ▼ Lucas Paquetá
- 85' ▲ Y. Konak ▼ Fábio Carvalho
- 87' Keane Lewis-Potter
- 90'+7 Andy Irving
- 90'+3 Max Kilman
- 90'+2 ▲ A. Irving ▼ J. Bowen
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Flekken 7.0
- 4S. van den Berg 7.2
- 22N. Collins 6.6
- 5E. Pinnock 6.9
- 20K. Ajer 7.0
- 7K. Schade ▼ 60' 6.9
- 24M. Damsgaard 7.2
- 27V. Janelt 6.9
- 23K. Lewis-Potter 6.9
- 14Fábio Carvalho ⇢ ▼ 85' 7.2
- 19B. Mbeumo ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 18Y. Yarmoliuk ▲ 60' 6.6
- 26Y. Konak ▲ 85' 6.2
- 12H. Valdimarsson
- 42T. Yogane
- 30M. Roerslev
- 36Kim Ji-Soo
- 28R. Trevitt
- 16B. Mee
- 21J. Meghoma
- 23A. Areola 6.6
- 29A. Wan-Bissaka 6.7
- 25J. Todibo 7.2
- 26M. Kilman 7.2
- 33Emerson ▼ 46' 6.3
- 24G. Rodríguez 7.0
- 20J. Bowen ▼ 90' 6.6
- 28T. Souček ⚽ 7.9
- 10Lucas Paquetá ▼ 76' 6.7
- 14M. Kudus ▼ 46' 6.7
- 9M. Antonio ⇢ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 15K. Mavropanos ▲ 46' 7.0
- 4Carlos Soler ▲ 46' 7.3
- 18D. Ings ▲ 75' 6.3
- 7C. Summerville ▲ 76' 6.7
- 39A. Irving ▲ 90'
- 3A. Cresswell
- 17Luis Guilherme
- 1Ł. Fabiański
- 5V. Coufal
Thống kê
02⚑7
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm19
3Trúng đích3
2Chệch đích10
4Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
7Phạt góc6
1Việt vị2
2Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
528Chuyền bóng399
425Chuyền chính xác316
80%Chính xác chuyền79%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
84Ghi được61
74Thủng lưới82
1.75Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai38