West Ham United vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 4-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Brentford F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- WDWWW West Ham United
- WWWDD Brentford F.C.
- 5' J. Bowen · Emerson 1-0
- 7' J. Bowen · V. Coufal 2-0
- 13' 2-1 N. Maupay · K. Lewis-Potter
- 23' Sergio Reguilón
- HT2-1
- 52' Zanka
- 61' ▲ N. Collins ▼ B. Mee
- 63' J. Bowen · M. Kudus 3-1
- 69' Emerson 4-1
- 73' ▲ M. Roerslev ▼ Sergio Reguilón
- 73' ▲ Y. Wissa ▼ N. Maupay
- 74' ▲ V. Janelt ▼ F. Onyeka
- 76' ▲ M. Antonio ▼ Lucas Paquetá
- 77' ▲ M. Damsgaard ▼ M. Jensen
- 82' 4-2 Y. Wissa · M. Damsgaard
- 89' Edson Álvarez
- 90'+4 ▲ B. Johnson ▼ M. Kudus
- FT4-2
Đội hình
- 23A. Areola 6.9
- 5V. Coufal ⇢ 7.3
- 15K. Mavropanos 6.9
- 4K. Zouma 7.0
- 33Emerson ⚽ ⇢ 9.7
- 28T. Souček 7.2
- 19E. Álvarez 6.9
- 14M. Kudus ⇢ ▼ 90' 7.5
- 7J. Ward-Prowse 7.9
- 10Lucas Paquetá ▼ 76' 6.9
- 20J. Bowen ⚽3 8.9
Dự bị 9
- 9M. Antonio ▲ 76' 6.3
- 2B. Johnson ▲ 90'
- 40G. Earthy
- 1Ł. Fabiański
- 18D. Ings
- 21A. Ogbonna
- 45D. Mubama
- 57O. Scarles
- 27N. Aguerd
- 1M. Flekken 5.9
- 13M. Jørgensen 6.2
- 20K. Ajer 6.6
- 16B. Mee ▼ 61' 6.2
- 23K. Lewis-Potter ⇢ 7.5
- 15F. Onyeka ▼ 74' 6.6
- 6C. Nørgaard 7.0
- 8M. Jensen ▼ 77' 6.7
- 12Sergio Reguilón ▼ 73' 6.3
- 17I. Toney 6.9
- 7N. Maupay ⚽ ▼ 73' 7.0
Dự bị 9
- 22N. Collins ▲ 61' 6.6
- 30M. Roerslev ▲ 73' 7.0
- 11Y. Wissa ⚽ ▲ 73' 7.3
- 27V. Janelt ▲ 74' 6.7
- 24M. Damsgaard ▲ 77' 7.2
- 21T. Strakosha
- 33Y. Yarmoliuk
- 26S. Baptiste
- 14S. Ghoddos
Thống kê
01⚑1
⚑720
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm14
6Trúng đích8
10Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
1Phạt góc7
2Việt vị4
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
5Cứu thua2
396Chuyền bóng551
305Chuyền chính xác445
77%Chính xác chuyền81%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.91
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 96 - 34 | +62 | 91 | |
| 2 | 38 | 91 - 29 | +62 | 89 | |
| 3 | 38 | 86 - 41 | +45 | 82 | |
| 4 | 38 | 76 - 61 | +15 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 61 | +13 | 66 | |
| 6 | 38 | 77 - 63 | +14 | 63 | |
| 7 | 38 | 85 - 62 | +23 | 60 | |
| 8 | 38 | 57 - 58 | -1 | 60 | |
| 9 | 38 | 60 - 74 | -14 | 52 | |
| 10 | 38 | 57 - 58 | -1 | 49 | |
| 11 | 38 | 55 - 62 | -7 | 48 | |
| 12 | 38 | 54 - 67 | -13 | 48 | |
| 13 | 38 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 14 | 38 | 50 - 65 | -15 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 51 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 56 - 65 | -9 | 39 | |
| 17 | 38 | 49 - 67 | -18 | 32 | |
| 18 | 38 | 52 - 85 | -33 | 26 | |
| 19 | 38 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 20 | 38 | 35 - 104 | -69 | 16 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship
So sánh
59Trận đấu47
98Ghi được66
104Thủng lưới80
1.66Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới8
38Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai39