Brentford F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
West Ham United

Brentford F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-2 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 6, hòa 2, West Ham United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
WDWWW West Ham United
  1. 11' Emerson Palmieri
  2. 11' N. Maupay · F. Onyeka 1-0
  3. 19' 1-1 M. Kudus · M. Antonio
  4. 24' Kristoffer Ajer
  5. 26' 1-2 J. Bowen
  6. HT1-2
  7. 46' T. Strakosha M. Flekken
  8. 52' Tomáš Souček
  9. 55' K. Mavropanosphản lưới 2-2
  10. 62' Konstantinos Mavropanos
  11. 64' Pablo Fornals S. Benrahma
  12. 64' D. Ings M. Antonio
  13. 69' N. Collins · M. Jensen 3-2
  14. 79' M. Roerslev K. Ajer
  15. 79' Y. Yarmolyuk M. Jensen
  16. 89' S. Ghoddos Y. Wissa
  17. 90'+5 Danny Ings
  18. 90'+1 B. Mee V. Janelt
  19. FT3-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken ▼ 46' 6.2
  2. 20K. Ajer ▼ 79' 6.2
  3. 22N. Collins 7.3
  4. 5E. Pinnock 6.9
  5. 27V. Janelt ▼ 90' 6.9
  6. 15F. Onyeka 7.5
  7. 6C. Nørgaard 6.9
  8. 8M. Jensen ▼ 79' 7.3
  9. 19B. Mbeumo 7.9
  10. 7N. Maupay 7.9
  11. 11Y. Wissa ▼ 89' 6.6

Dự bị 9

  1. 21T. Strakosha ▲ 46' 6.9
  2. 30M. Roerslev ▲ 79' 6.6
  3. 33Y. Yarmolyuk ▲ 79' 6.5
  4. 14S. Ghoddos ▲ 89'
  5. 16B. Mee ▲ 90'
  6. 38E. Brierley
  7. 42V. Adedokun
  8. 37M. Olakigbe
  9. 13M. Jørgensen
West Ham United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Moyes
  1. 23A. Areola 6.0
  2. 5V. Coufal 7.0
  3. 15K. Mavropanos 6.2
  4. 27N. Aguerd 6.6
  5. 33Emerson 6.3
  6. 14M. Kudus 7.9
  7. 7J. Ward-Prowse 6.9
  8. 28T. Souček 6.2
  9. 22S. Benrahma ▼ 64' 6.6
  10. 20J. Bowen 7.3
  11. 9M. Antonio ▼ 64' 7.2

Dự bị 9

  1. 8Pablo Fornals ▲ 64' 6.9
  2. 18D. Ings ▲ 64' 6.3
  3. 2B. Johnson
  4. 45D. Mubama
  5. 24T. Kehrer
  6. 1Ł. Fabiański
  7. 21A. Ogbonna
  8. 17M. Cornet
  9. 3A. Cresswell

Thống kê

014
340
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm12
4Trúng đích2
6Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Cứu thua2
560Chuyền bóng373
450Chuyền chính xác265
80%Chính xác chuyền71%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu59
66Ghi được98
80Thủng lưới104
1.4Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn38
39Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu