West Ham United
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brentford F.C.

West Ham United vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 0-1 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 2, hòa 2, Brentford F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
WWWDD Brentford F.C.
  1. 4' 0-1 K. Schade
  2. 28' Tomáš Souček
  3. 32' Mikkel Damsgaard
  4. 43' Yoane Wissa
  5. HT0-1
  6. 46' O. Scarles Emerson
  7. 46' J. Ward-Prowse T. Souček
  8. 46' E. Ferguson Carlos Soler
  9. 60' E. Pinnock S. van den Berg
  10. 75' Y. Yarmoliuk V. Janelt
  11. 75' M. Jensen K. Schade
  12. 88' Luis Guilherme K. Mavropanos
  13. 90'+1 M. Kayode M. Damsgaard
  14. 90'+1 Fábio Carvalho Y. Wissa
  15. FT0-1

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Potter
  1. 23A. Areola 7.6
  2. 29A. Wan-Bissaka 7.2
  3. 15K. Mavropanos ▼ 88' 7.3
  4. 26M. Kilman 7.3
  5. 33Emerson ▼ 46' 6.6
  6. 19E. Álvarez 6.7
  7. 28T. Souček ▼ 46' 6.7
  8. 20J. Bowen 6.6
  9. 14M. Kudus 6.3
  10. 4Carlos Soler ▼ 46' 6.3
  11. 10Lucas Paquetá 7.3

Dự bị 9

  1. 57O. Scarles ▲ 46' 6.6
  2. 8J. Ward-Prowse ▲ 46' 6.9
  3. 34E. Ferguson ▲ 46' 7.2
  4. 17Luis Guilherme ▲ 88' 6.3
  5. 25J. Todibo
  6. 3A. Cresswell
  7. 39A. Irving
  8. 24G. Rodríguez
  9. 21W. Foderingham
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.3
  2. 20K. Ajer 7.0
  3. 22N. Collins 7.2
  4. 4S. van den Berg ▼ 60' 7.3
  5. 23K. Lewis-Potter 8.0
  6. 6C. Nørgaard 7.2
  7. 27V. Janelt ▼ 75' 6.9
  8. 19B. Mbeumo 7.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 90' 7.2
  10. 7K. Schade ▼ 75' 7.2
  11. 11Y. Wissa ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 5E. Pinnock ▲ 60' 6.3
  2. 18Y. Yarmoliuk ▲ 75' 6.7
  3. 8M. Jensen ▲ 75' 6.9
  4. 33M. Kayode ▲ 90'
  5. 14Fábio Carvalho ▲ 90'
  6. 26Y. Konak
  7. 16B. Mee
  8. 32P. Maghoma
  9. 12H. Valdimarsson

Thống kê

019
210
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm14
3Trúng đích5
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
9Phạt góc2
2Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
4Cứu thua3
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
501Chuyền bóng362
426Chuyền chính xác282
85%Chính xác chuyền78%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu48
61Ghi được84
82Thủng lưới74
1.24Bàn thắng mỗi trận1.75
10Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu