Fulham F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Fulham F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 8
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 42' I. Diop J. Andersen
  2. HT0-0
  3. 58' 0-1 L. Trossard · Gabriel
  4. 62' M. Merino E. Eze
  5. 63' Kevin J. King
  6. 64' E. Smith Rowe T. Cairney
  7. 67' Bukayo Saka
  8. 81' G. Martinelli L. Trossard
  9. 82' A. Traore H. Wilson
  10. 82' C. Bassey J. Cuenca
  11. 90'+6 C. Norgaard V. Gyökeres
  12. FT0-1

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno 7.3
  2. 21T. Castagne 7.0
  3. 5J. Andersen ▼ 42' 6.9
  4. 15J. Cuenca ▼ 82' 6.7
  5. 30R. Sessegnon 5.9
  6. 16S. Berge 6.6
  7. 10T. Cairney ▼ 64' 6.3
  8. 8H. Wilson ▼ 82' 6.3
  9. 24J. King ▼ 63' 6.9
  10. 17A. Iwobi 6.9
  11. 7R. Jimenez 6.5

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 11A. Traore ▲ 82' 6.5
  3. 2K. Tete
  4. 31I. Diop ▲ 42' 6.2
  5. 32E. Smith Rowe ▲ 64' 6.5
  6. 22Kevin ▲ 63' 7.0
  7. 18J. Kusi Asare
  8. 6H. Reed
  9. 3C. Bassey ▲ 82' 6.6
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 1D. Raya 6.7
  2. 12J. Timber 7.2
  3. 2W. Saliba 7.5
  4. 6Gabriel 7.2
  5. 33R. Calafiori 6.9
  6. 10E. Eze ▼ 62' 6.6
  7. 36M. Zubimendi 7.3
  8. 41D. Rice 7.5
  9. 7B. Saka 8.2
  10. 14V. Gyökeres ▼ 90' 6.3
  11. 19L. Trossard ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 13K. Arrizabalaga
  2. 4B. White
  3. 11G. Martinelli ▲ 81' 6.6
  4. 22E. Nwaneri
  5. 49M. Lewis-Skelly
  6. 3C. Mosquera
  7. 56M. Dowman
  8. 16C. Norgaard ▲ 90'
  9. 23M. Merino ▲ 62' 6.7

Thống kê

006
1000
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm16
0Trúng đích5
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
6Phạt góc10
0Việt vị2
11Phạm lỗi4
4Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
313Chuyền bóng546
248Chuyền chính xác475
79%Chính xác chuyền87%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu69
61Ghi được131
58Thủng lưới50
1.3Bàn thắng mỗi trận1.9
12Giữ sạch lưới34
23Trên 2.5 bàn34
37Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu